Module tiểu học 20: Kiến thức, kĩ năng tin học cơ bản - Đào Quang Trung

pdf 118 trang Hùng Dũng 02/01/2024 180
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Module tiểu học 20: Kiến thức, kĩ năng tin học cơ bản - Đào Quang Trung", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfmodule_tieu_hoc_20_kien_thuc_ki_nang_tin_hoc_co_ban_dao_quan.pdf

Nội dung text: Module tiểu học 20: Kiến thức, kĩ năng tin học cơ bản - Đào Quang Trung

  1. O QUANG TRUNG Module TH 20 KIÕN THøC, KÜ N¡NG TIN HäC C¥ B¶N KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 7
  2. A. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN Tin hc là ngành khoa hc nghiên cu các phng pháp, công ngh và quá trình x lí thông tin mt cách t ng da trên các phng tin k thut, mà ch yu hin nay là máy tính in t (MTT). Nh vy, khía cnh khoa hc ca tin hc chính là phng pháp, còn khía cnh k thut ca tin hc chính là công ngh ch to MTT cng nh sn xut các chng trình (phn mm) h thng, tin ích và ng dng. Cu to ca MTT da trên mô phng quá trình x lí thông tin ca b não con ngi. Quá trình x lí thông tin trong MTT ph thuc vào các thit b (phn cng) và chng trình (phn mm). Mt trong nhng ng dng ca tin hc vào giáo dc là ng dng phn mm son tho vn bn Microsoft Word (gi tt là Word). ây là mt chng trình son tho vn bn a nng cung cp mt lng ln các tính nng c áo và a dng. Các công vic có th làm trong phm vi ca Word bao gm t vic son tho các tài liu n gin nh th t, vn bn n vic to ra các n phm chuyên nghip nh sách, báo, tp chí, giáo án, bài ging, B. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức — Hiu c mt s khái nim c bn v tin hc. — Trình bày c cu to ca MTT và các thit b ngoi vi. 2. Về kĩ năng — Thc hin úng, thành tho các thao tác c bn trong h iu hành Windows. — Thc hin úng, thành tho các thao tác c bn ca phn mm son tho vn bn Word. 8 | MODULE TH 20
  3. C. NỘI DUNG Nội dung 1 CÁC KHÁI NIỆM CỦA TIN HỌC Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm thông tin và tin học THÔNG TIN CƠ BẢN 1. Khái niệm về thông tin Ngày nay, thut ng "thông tin" (information) c s dng khá ph bin. Ngi ta có nhu cu c báo, xem truyn hình, giao tip vi ngi khác, có thông tin. Thông tin mang li cho con ngi s hiu bit, nhn thc tt hn, úng hn v nhng i tng trong t nhiên, xã hi, Cn t thông tin trong mc ích hot ng. Khi tip nhn thông tin, ngi ta phi "x lí" thông tin ó có nhng quyt nh. Ví d: Mt ngi iu khin xe máy phi luôn nhìn ng và các i tng tham gia giao thông khác lái ti ích an toàn. Thông tin c chuyn ti qua các môi trng vt lí khác nhau nh ánh sáng, sóng âm, sóng in t. Thông tin c ghi trên các phng tin hu hình nh các vn bn trên giy, bng ghi âm hay phim nh, V nguyên tc, bt kì cu trúc vt cht nào hoc bt kì dòng nng lng nào cng có th mang thông tin. Các vt có th mang c thông tin c gi là giá mang tin (support). D liu (data) là s biu din ca thông tin và c th hin bng các tín hiu (signal). Thông tin cha ng ý ngha, còn d liu là các s kin không có cu trúc và không có ý ngha rõ ràng nu nó không c t chc và x lí. Thông tin và tín hiu có tính c lp tng i. Có th chuyn ti mt ni dung thông tin nh nhau bng nhng tín hiu khác nhau. Ví d: Trên sân c, ng tác pht c ca trng tài biên (hình nh), ting còi trng tài chính (âm thanh) có th cùng mang thông tin báo li. Ngc li, cùng mt tín hiu nhng trong nhng hoàn cnh khác nhau li có th th hin nhng thông tin khác nhau. Ví d: Trong mt tit hc, có mt sinh viên vng mt, có th sinh viên ó trn hc hoc sinh viên ó b m nên xin ngh. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 9
  4. Thông tin có th c phát sinh và c lu li trong mt giá mang tin nào ó. Thông tin có th c truyn t mt giá mang tin này sang mt giá mang tin khác. Nh vy, thông tin có th c nhân bn và khi nhân bn thì ý ngha ca thông tin không h suy gim. Thông tin theo ngha thông thng là c s hiu bit v mt i tng. Trong i sng con ngi, nhu cu thông tin là mt nhu cu rt c bn, và không ngng tng theo s gia tng các mi quan h trong xã hi. Tuy nhiên, thông tin cng là mt khái nim tru tng, tn ti khách quan và có liên quan cht ch n khái nim v bt nh. Mi i tng cha xác nh hoàn toàn u có mt bt nh nào ó. Tính bt nh này cha cho phép nhn din chính xác và y v i tng ó. bt nh ca mt i tng s gim i khi có thêm thông tin b sung. Ví d, gi s ta gp mt hc sinh trng tiu hc. Có 5 kh nng: hc sinh này có th là ang hc lp 1, 2, 3, 4, 5, tc là cha xác nh. Nu ta c cho bit ó là hc sinh lp 5 thì tc là c cung cp mt thông tin làm cho tính bt nh b loi tr. D liu (data) là hình thc th hin ca thông tin trong mc ích lu tr và x lí nht nh. Thut ng "d liu" chúng ta dùng hin nay có ngun gc t ch Hán - Vit vi ý ngha là "cái ã cho". T tng ng trong ting Anh (data) là s nhiu ca t datum trong ting La-tinh, ting Pháp (donneés), ting Nga ( данны x) cng u mang ngha là "cái ã cho". V mt lch s, khái nim d liu xut hin cùng vi vic x lí thông tin bng máy tính. Vì th trong nhiu tài liu ngi ta nh ngha d liu là i tng x lí ca máy tính. Thông tin luôn mang mt ý ngha xác nh nhng hình thc th hin ca thông tin rõ ràng mang tính quy c. Chng hn kí hiu "V" trong h m La Mã mang ý ngha là 5 n v nhng trong h thng ch La-tinh, nó mang ý ngha là ch cái V. Tri thc (knowledge) có ý ngha khái quát hn thông tin. Nhng nhn thc thu nhn c t nhiu thông tin trong mt lnh vc c th nào ó, có tính hng mc ích mi tr thành tri thc. Nh vy, tri thc là mc ích ca nhn thc trên c s tip nhn thông tin. Quá trình x lí thông tin chính là quá trình nhn thc có tri thc. Ta có th nhn ra thông tin nh giác quan ca mình hoc phng tin máy móc. Ta có th hiu ngha thông tin nh kh nng gii thích và suy lun. Ta có th lu tr thông tin trong não, bng giy t, bng t, trng t, 10 | MODULE TH 20
  5. 2. Vai trò của thông tin Thông tin cn thit cho mi hot ng và nó có các vai trò sau ây: Th nht: Thông tin góp phn làm tng s hiu bit S gia tng hiu bit ca con ngi, s gia tng lng thông tin cho máy c thc hin nh vic truyn tin gia ngi vi ngi, ngi vi máy, máy vi ngi hoc máy vi máy. Hng ngày, c báo, nghe ài, xem ti vi, giúp ta tng thêm s hiu bit v tình hình trong nc và trên th gii. Sau mt gi hc, hc sinh bit thêm nhiu iu mi. Mt nhà khoa hc công b mt công trình mi tc là ã làm tng thêm hiu bit ca nhân loi. Th hai: Thông tin là cn c cho mi quyt nh Hình nh mt chic xe p (dáng xe, màu sc), li gii thiu v cht lng xe, giá xe, là nhng thông tin giúp ta i n quyt nh có mua chic xe ó hay không. Chic bin báo giao thông cung cp cho ta mt thông tin, chng hn “cm xe i ngc chiu”, da vào ó ta phi quyt nh r phi hay r trái có th i n a im nh trc mà không vi phm lut l giao thông. Th ba : Thông tin góp phn n nh trt t xã hi Nu trong trng hc, ai mun làm gì cng c hoc mun làm gì tu thích thì nhà trng s hn lon. Nhng nu hot ng ca nhà trng b chi phi bi nhng thông tin nh quy nh gi lên lp, chng trình, lch trình ging dy các môn hc thì s góp phn n nh trt t ca nhà trng. 3. Quá trình xử lí thông tin Trong hot ng thc tin hng ngày, con ngi luôn phi x lí thông tin i n nhng quyt nh hp lí, phù hp vi mc ích s dng. Ngoài nhng vic nhn và xut thông tin, con ngi phi thc hin nhng hot ng vi thông tin mà ta gi là x lí thông tin. Tht ra, hot ng x lí thông tin vn din ra hng ngày, ngay c khi phi làm nhng vic n gin nh thc hin dãy tính: 15 / 3 + 4 * 7. Phân tích t m quá trình gii bài tp này, ta thy nó gm rt nhiu công vic. Nhng vic này do quá trình luyn tp trong nhng nm hc tp, ta ã thc hin chúng mt cách t ng và hu nh không ý ti chúng na. ây, ta ã phi tin hành các công vic sau: 1. Nhn bit các kí hiu (a tin vào): s 15, du /, du *, s 3, du +, s 4, du *, s 7. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 11
  6. 2. Thc hin phép tính: 15/ 3 = 5. 3. Ghi nh 5 nh kt qu trung gian. 4. Thc hin phép nhân: 4 * 7 = 28. 5. Thc hin phép cng: 28 + 5 = 33. 6. Ghi nh kt qu: 33. 7. a tin ra: 33. Các công vic trên có th tp hp li theo các chc nng sau: 1) a thông tin vào - công vic 1. 2) Bin i tin - công vic 2, 4, 5. 3) Ghi nh kt qu - công vic 3, 6. 4) Chc nng iu khin. 5) a tin ra - công vic 7. Nh vy, các công vic trong quá trình trên có th c thâu tóm theo nm chc nng ã lit kê, trong ó chc nng bin i tin, ghi nh kt qu và chc nng iu khin c gi chung là x lí thông tin. Mt quá trình nh trên c gi là quá trình x lí thông tin và có th c biu din bi s sau: Bi ến đổi tin Đưa tin vào Điều khiển Đưa tin ra Ghi nhớ tin n gin ta c s sau: Đưa tin vào Xử lí tin Đưa tin ra Nm chc nng ca quá trình x lí thông tin nh lit kê trên có th do con ngi t mình thc hin hoàn toàn hoc vi s tr giúp ca phng tin máy móc. Trong xã hi hin i, mi quan h gia các s vt ngày càng tr nên phc tp. Mt khi s phc tp ã vt quá kh nng bao quát ca b óc con ngi thì nhu cu s dng máy móc t ng h tr cho hot ng x lí thông tin ngày càng tr nên cn thit. MTT ra i chính là áp ng nhu cu ó. Tuy nhiên, không mt máy nào có th t nó thc hin c y tt c nm chc nng k trên nu không có s gia công chun b trc ca con ngi. Mun chuyn vic x lí thông tin cho máy, con ngi phi phân tích quá trình iu khin thành nhng 12 | MODULE TH 20
  7. bc nh, thành tng thao tác theo mt trình t nht nh sao cho máy có th theo ó mà thc hin. Nói cách khác, con ngi phi xây dng chng trình iu khin, nhng vic còn li thì có th chuyn giao cho nhng phng tin k thut. V trí ca MTT chính là ch này. Vi chng trình iu khin do con ngi lp nên MTT có th thc hin toàn b phn vic còn li ca quá trình x lí thông tin mt cách t ng. Nhng thông tin và quá trình x lí thông tin t ng bng MTT là i tng ca ngành khoa hc gi là tin hc. 4. Khái niệm về tin học Mt cách tng quát, tin hc là ngành khoa hc nghiên cu các phng pháp, công ngh và quá trình x lí thông tin mt cách t ng da trên các phng tin k thut mà ch yu hin nay là MTT. Nh vy, khía cnh khoa hc ca tin hc chính là phng pháp, còn khía cnh k thut ca tin hc chính là công ngh ch to MTT cng nh sn xut các chng trình (phn mm) h thng, tin ích và ng dng. Hin nay, ngi ta dùng thut ng Công ngh thông tin có tính bao quát hn. Công ngh thông tin là tp hp các các phng pháp khoa hc, công ngh và công c k thut hin i sn xut, truyn a, thu thp, x lí, lu tr và trao i thông tin s. ây, thông tin s là thông tin c to lp bng phng pháp dùng tín hiu s. Cng nh các ngành khoa hc k thut khác, tin hc cng nhm mc tiêu to ra giá tr cho xã hi. Tin hc thc hin vic này bng hai cách: Cách gián tip: Tin hc c ng dng vào các ngành sn xut và kinh t hin có làm tng hiu qu ca các ngành này. Phn tng thêm ó là giá tr mà tin hc to nên cho xã hi. Bt c nc nào cng có nhng vn cn ng dng tin hc gii quyt: ó là các vn v t chc và qun lí, kinh t, xã hi nh tính toán k hoch, t chc dch v và kinh doanh. Vn có hay không có thông tin, khai thác tt hay không tt ngun tin có ý ngha to ln i vi s phát trin kinh t ca mt t nc. Tin (thông tin) là ca ci và tin hc giúp con ngi khai thác ngun ca ci ó, làm thay i c cu hp thành ca các phn giá tr do các khu vc khác nhau to ra trong mt nn kinh t, phn giá tr do khu vc tin hc a li ngày càng chim mt t l ln trong tng thu nhp quc dân. Cách trc tip: Tin hc vi t cách là mt ngành công nghip cng sn xut ra các sn phm ca mình tc là MTT và nhng chng trình giúp máy hot ng. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 13
  8. Tóm li, tin hc em li cho ta nhng phn giá tr bng cách ng dng ngành khoa hc này vào sn xut và kinh t bi chính sn phm ca ngành công nghip tin hc. NHIỆM VỤ Bn hãy c thông tin c bn ca hot ng và da vào hiu bit ca mình v thông tin và tin hc tr li các câu hi sau: Câu 1 . Nêu các chc nng c bn ca quá trình x lí thông tin và minh ho bng mt ví d c th. Câu 2 . Nêu vai trò ca con ngi và MTT trong quá trình x lí thông tin bng mt ví d c th. 14 | MODULE TH 20
  9. Câu 3 . Hãy nêu các ví d minh ho vai trò ca thông tin. Câu 4 . Tin hc là gì? Tin hc ã óng góp giá tr cho xã hi theo nhng cách nào? Hoạt động 2: Tìm hiểu cách biểu diễn thông tin trong máy tính điện tử THÔNG TIN CƠ BẢN hiu c th nào là tin hc ta cn tìm hiu các yu t c bn ca nó. Trc tiên, hiu c ch làm vic ca MTT, ta xét xem thông tin c biu din trong máy nh th nào? nm c s biu din thông tin trong MTT, ta cn tìm hiu mt s h m hay c s dng trong tin hc. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 15
  10. 1. Hệ đếm 1.1. Hệ thập phân Hng ngày, chúng ta thng xuyên làm vic vi các con s. Chúng c ghi trong h thp phân vi 10 ch s, ó là là h m c s 10. Trong h m này có các c im sau: — Cn 10 s: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 biu din mi s. — Mi s thp phân bt kì có th vit di dng tng các tích các h s nhân vi c s 10 vi s m tng ng. 2 1 0 —1 —2 Ví d: 135.45 (10) = 1*10 + 3*10 + 5*10 + 4*10 + 5*10 . 1.2. Hệ nhị phân Vi nhng tin b ca khoa hc k thut, c bit là trong vic s dng nhng phng tin k thut tính toán hin i, ngi ta còn dùng h m khác na. Mt h c bit thích hp vi MTT là h nh phân (h m c s 2) vi hai mc tín hiu in cao và thp tng ng hai s 1 và 0. Trong h m này có các c im sau: — Cn hai s: 0, 1 biu din mi s. — Mi s nh phân bt kì có th vit di dng tng các tích các h s nhân vi c s 2 vi s m tng ng . 4 3 2 1 0 —1 —2 —3 Ví d: 10110.101 (2) = (1*2 + 0*2 + 1*2 + 1*2 + 0*2 + 1*2 + 0*2 + 1*2 )(10) = (16 + 0 + 4 + 2 + 0 + 0.5 + 0 + 0.125) (10) = 22.625 (10) Ghi nh: Nu cho mt s nh phân bt kì bao gi ta cng tìm c mt s thp phân xác nh s nh phân ó. 1.3. Hệ cơ số 8 (hệ Octal) Trong h m này có các c im sau: — Cn 8 s: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 biu din mi s. — Mi s trong h c s 8 bt kì có th vit di dng tng các tích các h s nhân vi c s 8 vi s m tng ng. 3 2 1 0 —1 —2 Ví d: 1357.31 (8) = (1*8 + 3* 8 + 5*8 + 7*8 + 3*8 + 1*8 )(10) 1.4. Hệ cơ số 16 (hệ Hexa decimal) Trong h m này có các c im sau: — Cn 16 s: 0, 1, 2, 3, , 9, A, B, C, D, E, F s biu din mi s. 16 | MODULE TH 20
  11. — Mi s trong h c s 16 bt kì có th vit di dng tng các tích các h s nhân vi c s 16 vi s m tng ng. 2 1 0 —1 —2 Ví d: 328.37 (16) = (3*16 + 2*16 + 8*16 + 3*16 + 7*16 )(10) Các h c s 8 (h Octal) và h c s 16 (h Hexa decimal) có mi liên h vi h thp phân và h nh phân theo bng sau ây: H c s 10 H c s 2 H c s 8 H c s 16 0 0000 00 0 1 0001 01 1 2 0010 02 2 3 0011 03 3 4 0100 04 4 5 0101 05 5 6 0110 06 6 7 0111 07 7 8 1000 10 8 9 1001 11 9 10 1010 12 A 11 1011 13 B 12 1100 14 C 13 1101 15 D 14 1110 16 E 15 1111 17 F 16 10000 20 10 2. Chuyển đổi từ hệ thập phân sang hệ nhị phân 2.1. Chuyển đổi phần nguyên chuyn mt phn nguyên sang s nh phân ta thc hin các bc sau: Bc 1 : Chia liên tip phn nguyên ó cho 2, c các s d kí hiu là: d 0, d1, d2, , d n, dng phép chia khi thng bng 0. Bc 2: Vit các s d theo chiu ngc li: d n, d n-1 , d n-2 , d 1, d0 c s nh phân cn tìm. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 17
  12. Ví d: 47 (10) =? (2) Vy 47 (10) = 101111 (2) 2.2. Chuyển đổi phần thập phân chuyn phn thp phân sang s nh phân ta thc hin các bc sau: Bc 1 : Nhân liên tip phn thp phân ó và các phn thp phân nhn c vi 2, dng khi phn thp phân nhn c bng 0 hoc t chính xác cn thit. Bc 2: Vit liên tip các s phn nguyên ca các kt qu trên, c s nh phân cn tìm. Ví d: 0.25 (10) =? (2) 0.25 * 2 = 0.50 0.50 * 2 = 1.00 Vy 0.25 (10) = 0.01 (2) . Ví d: 0.23 (10) =? (2) , vi chính xác 5 s sau du phy 0.23 * 2 = 0.46 0.46 * 2 = 0.92 0.92 * 2 = 1.84 0.84 * 2 = 1.68 0.68 * 2 = 1.36 Vy 0.23 (10) = 0.00111 (2) . 2.3. Chuyển đổi số thập phân bất kì chuyn i s thp phân bt kì sang h nh phân, u tiên ta chuyn phn nguyên, sau ó chuyn phn thp phân ri ghép kt qu li. Ví d: 47.25 (10) = 1 0 1 1 1 1. 0 1 (2) 47.23 (10) = 1 0 1 1 1 1. 0 0 1 1 1 (2) 18 | MODULE TH 20
  13. 3. Các phép toán trong hệ nhị phân 3.1. Phép cộng Ví d: 0 1 1 0 (6 trong h 10) + 1 0 1 1 (11 trong h 10) 1 0 0 0 1 (17 trong h 10) 3.2. Phép nhân Ví d: 1 1 1 0 (14 trong h 10) x y x + y x * y × 1 0 1 1 (11 trong h 10) 0 0 0 0 1 1 1 0 0 1 1 0 1 1 1 0 1 0 1 0 0 0 0 0 1 1 1 0 1 1 10 1 1 0 0 1 1 0 1 0 (s 154 trong h 10) 3.3. Phép trừ Ví d: 1 0 0 0 1 (17 trong h 10) — 1 0 1 1 (11 trong h 10) 0 1 1 0 (6 trong h 10) 3.4. Phép chia Ví dụ: 1 1 1 1 1 0 1 1 0 1 1 1 0 1 0 1 1 0 1 0 0 0 4. Biểu diễn nhị phân của những thông tin Do vic ch s dng hai ch s, h nh phân rt thích hp vi các MTT. Trong các thit b máy, các ch s 0 và 1 c th hin nh nhng b phn cu to in hoc in t vi hai trng thái khác nhau, in áp cao hoc in áp thp. iu ó c minh ho bi s sau: KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 19
  14. Ngắt mạch Đóng mạch Đèn tắt Đèn sáng 0 1 MTT có th lu tr thông tin và x lí thông tin di dng t hp nhng tín hiu in hai loi khác nhau ng vi hai kí hiu 0 và 1. ng nhiên, các s có th biu din di dng s nh phân. Trong phn ln nhng MTT, mt kí t (ch, ch s, du, ) c vit bng mt nhóm 8 ch s, ví d nh ch A c vit thành 01000001, ch M thành 01001101. Tóm li, mi thông tin trong MTT u c biu din bng t hp nhng kí hiu 0 và 1. 5. Bộ mã ASCII Mi kí t (ch cái, ch s và du) trong MTT c biu din bng mt s nh phân có dài c nh, gi là mã nh phân. Trong s các bng mã dùng cho MTT hin nay, b mã chun ca M dùng trao i thông tin (American Standard Code Information Interchange, gi tt là bng mã ASCII) là ph bin hn c. Theo b mã này mi kí t c biu din bi nhóm 8 ch s nh phân. Bng mã ASCII có 128 kí t chun. Bng di ây cho ví d v mã ASCII h thp phân ca mt s kí t thông dng: Kí t Mã a 65 b 66 y 89 z 90 * 42 + 43 20 | MODULE TH 20
  15. Kí t Mã = 61 A 97 B 98 Y 121 Z 122 6. Đơn vị thông tin Ging nh các h o lng khác, c trng cho thông tin v mt lng, ngi ta dùng mt s n v thông tin. Bit là n v thông tin nh nht. Trong trng hp bin din nh phân thì bit ng vi mt kí hiu nh phân 0 hoc 1. Mi mt ch s hoc mt ch cái c biu th bi mt nhóm 8 kí t 0 hoc 1 gi là byte. 1 byte = 8 bit Các n v dn xut ca byte: 1 kilobyte (vit tt là KB) = 1KB = 210 byte = 1024 byte 1 megabyte (vit tt là MB) = 1MB = 2 10 KB = 1024KB 1 gigabyte (vit tt là GB) = 1GB = 2 10 MB = 1024MB NHIỆM VỤ Bn hãy c thông tin c bn ca hot ng và bng nhng hiu bit ca bn thân v biu din thông tin trong MTT tr li các câu hi sau: Câu 1 . i các s thp phân sang s nh phân và thc hin phép tính sau ây: (41 + 7) / (16 — 4). KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 21
  16. Câu 2. i các s thp phân sang s nh phân và thc hin phép tính sau ây: [(32.75 * 5) + (51,25 ̻ 14)]/ 5, vi chính xác 5 s sau du phy. Câu 3. Vì sao ngi ta s dng h nh phân biu din thông tin cho MTT? 22 | MODULE TH 20
  17. Hng dn tr li Câu 1. (41 + 7) / (16 — 4) — i các s thp phân sang s nh phân: 41 (10) = 101001 (2) ; 7 (10) = 111 (2) ; 16 (10) = 10000 (2) ; 4 (10) = 100 (2) — Thc hin phép tính: (41 + 7) (10) → (101001 + 111 = 110000) (2) (16 — 4) (10) → (10000 — 100 = 1100) (2) [(41 + 7) / (16 — 4)] (10) → (110000/1100 = 100) (2) Câu 2. [(32,75 * 5) + (51,25 — 14)]/5 — i các s thp phân sang s nh phân: 32 (10) = 100000 (2) ; 5 (10) = 101 (2) ; 51 (10) = 110011 (2) ; 14 (10) = 1110 (2) 0.75 (10) = 0.11 (2) ; 0.25 (10) = 0.01 (2) — Thc hin phép tính ta có: (32.75 * 5) (10) →(100000.11*101) (2) = 10100011.11 (2) (51.25 — 14) (10) → (110011.01 — 1110) (2) = 100101.01 (2) [(32,75 * 5) + (51,25 — 14) ] (10) → (10100011.11 + 100101.01) (2) = 11001001 (2) {[(32,75 * 5) + (51,25 — 14)]/ 5} (10) → (11001001/101) (2) = 101000.00111 (2) . Hoạt động 3: Tìm hiểu cấu trúc và hoạt động của máy tính điện tử THÔNG TIN CƠ BẢN 1. Sơ đồ cấu trúc MTT là mt thit b x lí nhng thông tin c mã hoá di dng nhng xung in. Nó là mt h thng k thut rt phc tp bao gm hàng triu, có khi hàng trm triu các c cu n gin. Mc dù có s khác nhau v kích thc, hình dng, chc nng, nhng các MTT u có cùng mt cu trúc và nguyên tc hot ng. c tính c bn ca MTT hin nay là kh nng t ng hoá. Phù hp vi s phân tích ca quá trình x lí thông tin, ta có th mô t các b phn ch yu ca mt MTT nh sau: — B x lí trung tâm + B x lí trung tâm còn gi là CPU (Central Proccessing Unit), là "b não" ca máy tính. B phn này gm hai thành phn chính: KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 23
  18. + B làm tính: Có chc nng thc hin các phép tính s hc và logic. + B iu khin: Có chc nng phân tích các lnh và iu khin hot ng ca các b phn khác trong MTT. — B nh + B nh trong cha nhng thông tin cn cho hot ng ca máy tính: nhng lnh, chng trình và d liu, nhng kt qu trung gian và cui cùng. B nh trong gm hai thành phn là: • B nh c nh (gi là ROM): Nhng thông tin trong b nh này ch c c ch không xoá c. B nh này giúp cho quá trình khi ng ban u ca MTT. • B nh linh hot (gi là RAM) là b nh cho phép ngi s dng có th c và ghi thông tin vào ó. B nh này giúp cho quá trình thc thi các ng dng cng nh các hot ng khác ca máy tính. + B nh ngoài dùng lu thông tin: a cng, usb, a ghi CD-R/DVD-R. — Thit b vào — ra. + Thit b vào nhp vào máy nhng thông tin cn thit cho máy hot ng (nhng lnh, chng trình, d liu, ). + Thit b ra xut các thông tin ra ngoài nh thông báo kt qu khi ã x lí xong. Các thành phn chính ca MTT c biu din bng s sau: Bộ xử lí trung tâm CPU Bộ phận làm tính Thi ết bị đưa Thi ết bị đưa thông tin vào Bộ phận thông tin ra điều khiển Bộ nhớ trong B x lí trung tâm CPU kt hp vi b nh trong còn c gi là b trung tâm (Main Unit) . Các thit b a thông tin vào — ra và các thit b lu tr thông tin ngoài máy nh a t, bng t, c gi là thit b ngoi vi, trong ó nhng thit b lu tr thông tin ngoài máy c gi là thit b nh ngoài. 24 | MODULE TH 20
  19. 2. Nguyên tắc hoạt động của máy tính điện tử Trc ây, các lnh c a t ngoài vào MTT trong quá trình thc hin chúng. V sau, Von Neumann, mt nhà toán hc ngi M, gc Hungary, sinh nm 1946 ã có sáng kin a chng trình vào ngay trong b nh. Ý tng này c gi là nguyên lí Von Neumann, bao gm hai ni dung then cht sau: — iu khin bng chng trình: MTT hot ng da trên nguyên tc làm vic theo chng trình. Công vic ca MTT là thc hin tng dãy thao tác xác nh bi b x lí trung ng. Vic thc hin này c iu khin bi chng trình c lu tr trong b nh. Chng trình gm nhng lnh riêng l quy nh cho b x lí trung ng phi thc hin nhng thao tác nào trên nhng thông tin ghi trong b nh. — Truy nhp theo a ch: D liu theo ngha rng (d liu vào, kt qu trung gian, kt qu cui cùng, chng trình, ) c lu tr trong RAM ti nhng vùng nh c nh v bng các s th t xác nh c gi là a ch. D liu c ch nh hoc truy cp (c/ghi) theo a ch ô nh ca chúng. Hai ni dung ó ca nguyên lí Von Neumann là c s cho vic iu khin hot ng c thc hin ngay trong máy, tc là m bo cho MTT thc hin c chc nng x lí thông tin mt cách t ng. Cn lu ý rng nhng chng trình dù c vit bng ngôn ng nào thì cui cùng cng phi chuyn sang ngôn ng nh phân gm hai kí hiu 0 và 1 cho máy thc hin. 3. Phần cứng và phần mềm T mc 2, ta thy MTT hot ng da vào hai thành phn, ó là: phn cng và phn mm. a. Phn cng: Là toàn b các thit b vt lí, k thut ca MTT nh: màn hình, b trung tâm, bàn phím, c a, máy in, Thay i phn cng là thay i kt cu. Ngi s dng MTT không nht thit phi bit phn cng hot ng nh th nào. b. Phn mm: Là các chng trình chy trên máy tính, bao gm h iu hành, các chng trình ng dng, các chng trình tin ích, S d chúng c gi là phn mm vì các chng trình này có th c cài t, thay i hay g b d dàng mà không làm nh hng n các thit b vt lí. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 25
  20. NHIỆM VỤ Bn hãy c thông tin c bn ca hot ng và bng nhng hiu bit ca mình v cu trúc và hot ng ca MTT tr li các câu hi sau: Câu 1 . Hãy v s cu trúc ca MTT và gii thích s ó. Câu 2 . Tìm các phát biu úng: Nguyên lí Von Neumamn nói rng: A. Mi d liu (ch, s, âm thanh, hình nh, ) u phi c mã hoá di dng nh phân. B. MTĐT phi có thit b iu khin. C. MTĐT hot ng theo chng trình np sn trong b nh. D. MTĐT truy nhp d liu theo a ch. Câu 3 . Phân bit phn cng và phn mm ca MTT. 26 | MODULE TH 20
  21. Hoạt động 4: Tìm hiểu khái niệm thuật giải Ta ã bit MTT hot ng da trên nguyên tc làm vic theo chng trình. Mun vit c chng trình cho máy thc hin, ngi ta phi phân tách c các công vic thành mt dãy các thao tác xác nh c sp xp theo mt trình t nht nh, tc là phi bit din t công vic ó di dng thut gii. Có th nói rng thut gii là mt trong nhng yu t vn hoá ph thông trong thi i s dng MTT. 1. Khái niệm thuật giải Thut gii là mt trong nhng khái nim rt quan trng ca toán hc và tin hc. Hng ngày, con ngi tip xúc vi rt nhiu bài toán t n gin n phc tp. i vi mt s bài toán, tn ti nhng quy tc xác nh mô t quá trình gii. T ó ngi ta i n khái nim trc giác v thut gii và khái nim này ã c s dng t lâu, kéo dài sut my nghìn nm trong toán hc. Khi s dng MTT có th gii c nhiu bài toán. nhng thit b k thut có th làm c vic này mt cách t ng, ngi ta cn mô t chính xác nhng hành ng và trình t thc hin các hành ng ó gii bài toán t ra, tc là cn xác nh nhng thut gii gii nó. hiu khái nim thut gii ta xut phát t khái nim bài toán cho bi hai thành phn c bn: 1) Thông tin vào (input) cho ta bit d liu ã có. 2) Thông tin ra (output) cho ta bit cái cn tìm. Ví d: Bài toán gii phng trình bc hai ax 2 + bx + c = 0. Input: Các h s a, b, c. Output: Các nghim ca phng trình (nu có) hoc thông báo phng trình vô nghim. Nh vy, vic cho mt bài toán có ngha là cho u vào (input) và tìm u ra (output) ca nó. Vic gii bài toán có ngha là xut phát t input dùng mt s hu hn các thao tác có c s khoa hc thích hp tìm c output theo yêu cu ca bài toán ra. Trong toán hc, ngi ta thng coi mc tiêu c bn ca gii toán là ch ra các iu kin tn ti và nu có th thì c s duy nht ca li gii, mc dù không nêu c cách thc thc t tìm ra li gii. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 27
  22. Trong tin hc, ngi ta quan nim vic gii bài toán là vic xác nh tng minh output theo input bng mt quá trình hiu qu, tc là tìm ra mt dãy các thao tác n gin c sp xp theo mt trình t xác nh, sao cho theo ó t input ta s tìm c output theo yêu cu hoc khng nh không có output nh ta mong mun. Nh vy, khác vi quan nim v vic gii mt bài toán theo toán hc truyn thng, vic gii bài toán theo quan nim ca tin hc có ngha là tìm mt quá trình hiu qu các thao tác n gin t input có th dn ra mt cách tng minh output mà v nguyên tc, các thao tác n gin ó có th “giao cho máy tính làm c”. Tp hp các thao tác này c gi là mt thut gii gii bài toán ã cho. Mt cách tng quát, mt thut gii gii mt bài toán nào ó là mt dãy các thao tác n gin c sp xp theo mt trình t xác nh rõ ràng và kt thúc sau mt s hu hn bc nhm bin i d liu vào (input) ca mt bài toán thành d liu ra (output) mô t li gii bài toán ó. Chính quan nim nh trên v vic gii bài toán là ct lõi ta có th chuyn giao công vic ó cho máy tính. Bn thân máy tính là mt thit b vô tri vô giác, do ó máy tính ch có th thc hin c các thao tác rt n gin (tt nhiên vi tc cc nhanh). nh ngha nêu trên v thut gii cho ta mt s c th có th thc hin thành công nhng vic giao cho máy tính làm, thông qua mt chng trình c vit trong mt ngôn ng nào ó mà máy tính “hiu c”. Sau ây là mt s ví d v thut gii: Ví d 1: Thut gii gii phng trình ax + b = 0. u vào (input) cn cho hai s a và b. u ra (output): Tng ng giá tr ca x. Bc 1: Np vào các s a và b. Bc 2: Kim tra iu kin a = 0: nu úng → Chuyn sang bc 3; nu sai → Tr li “nghim ca phng trình là — b/a” → Bc 4 Bc 3: Kim tra iu kin b = 0: nu úng → Tr li “phng trình có vô s nghim, ó là tt c các s thc” → Bc 4; 28 | MODULE TH 20
  23. nu sai → Tr li “phng trình vô nghim” → Bc 4. Bc 4: Kt thúc. Ví d 2: Thut gii tìm S = 1 + 2 + 3 + + n. u vào (input) cn cho s n. u ra (output): Là giá tr tng ng ca S. Gi i là s các s hng, cho i tin n n Bc 1: Cho bit s n. Bc 2: Khi i = 1; gán S : = 1. Bc 3: Kim tra i ← n: nu úng → tr li “Tng cn tìm là S” → Bc 4, nu sai thì tính: S = S + i và i : = i + 1 → Bc 3. Bc 4: Kt thúc. 2. Các tính chất của thuật giải Ngi ta ã a ra 6 tính cht quan trng sau ây ca thut gii: 2.1. Input (dữ liệu vào) Mi thut gii, cn có mt s (có th bng 0) các d liu ban u. Trong ví d 1 nói trên ó là hai s a và b. 2.2. Output (kết quả) Thut gii phi cho ra c kt qu, ó chính là mc ích gii quyt bài toán thông qua thut gii. Sau khi thut gii ã c thc hin xong, tu theo tng chc nng mà thut gii m nhim ta có th thu c mt s d liu ra xác nh. ví d 2, có mt i lng ra là giá tr ca S tng ng vi s n u vào. 2.3. Tính xác định Tính xác nh ca thut gii òi hi mi bc các thao tác phi hoàn toàn xác nh, không có s nhp nhng, ln ln, tu tin. Nói cách khác, trong cùng mt iu kin, các ch th x lí dù là ngi hay máy thc hin cùng mt bc ca thut gii thì phi cho cùng mt kt qu. Chính vì vy, ngôn ng mô t thut gii phi cht ch không gây hiu lm. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 29
  24. 2.4. Tính kết thúc (tính dừng) Vic thc hin các bc theo mt thut gii phi dng sau mt s hu hn bc. Tính cht này còn gi là tính hu hn. Do tính cht hu hn, khi xây dng thut gii có cha nhng hành ng lp i lp li nhiu ln thì phi nêu iu kin chm dt các vòng lp ó, tránh tình trng lp li vô hn ln s thao tác nào ó. 2.5. Tính phổ dụng Thut gii thng c xây dng cho bài toán tng quát c trng cho mt lp các bài toán riêng l có cùng cu trúc vi nhng d liu c th khác nhau. Ví d: Trong mc 1 ta ã xây dng thut gii gii các bài toán tng quát nh: Gii phng trình ax + b = 0; tính tng : S = 1 + 2 + 3 + + n. 2.6. Tính hiệu quả làm mt công vic, gii mt bài toán, có th có nhiu thut gii, vì vy ny sinh vn phi ánh giá thut gii, so sánh chúng v tính hiu qu. ánh giá tính hiu qu ca mt thut gii, ngi ta xem xét nó vi nhng tiêu chun nht nh nh: khi lng tính toán, dung lng b nh ca máy b chim (khi gii bng máy), Tuy nhiên, nhng tiêu chun so sánh nhiu khi mâu thun nhau; chng hn, mt thut gii mà dung lng phn b nh ít có khi li òi hi rt nhiu phép tính, khó t ti u v mi phng din. Cho nên vic ánh giá tính hiu qu phi tu thuc tng công vic, tu theo công c thc hin thut gii và iu kin hoàn cnh mà nh ra tiêu chun. Mt khía cnh ca tính hiu qu là tính hin thc . Mt bài toán dù ã có thut gii nhng nu ta không có thi gian i n kt qu cui cùng thì thut gii ó cng thiu tính hin thc. Vì vy, ta cn c gng la chn thut gii nào mà thi gian thc hin nó là chp nhn c. 3. Những cách viết thuật giải din t thut gii ngi ta thng dùng ba cách sau ây: lit kê tng bc, lu (s khi) và ngôn ng phng trình. Trong module này ch trình bày hai cách: thut gii c din t bng lit kê tng bc và lu . 30 | MODULE TH 20
  25. 3.1. Liệt kê từng bước Lit kê ra các quy tc, các ch th thc hin ging nh các ví d 1 và 2 trong mc 1. Ta xét thêm ví d sau: Có 43 que diêm. Hai ngi chi luân phiên bc diêm. Mi lt, mi ngi bc t 1 n 3 que diêm. Ngi nào bc cui cùng s thng cuc. Thut gii ngi i trc luôn thng cuc c din t bng cách lit kê tng bc nh sau: Bc 1: Bc 3 que ri i i phng i. Bc 2: i phng bc (gi s x que, 0 < x < 4). Sau ó thc hin bc 3. Bc 3: n lt ngi i trc bc a = (4 — x) que và nu còn diêm thì quay li bc 2. Bc 4: Tuyên b thng cuc - kt thúc. Bn c hãy t lí gii ti sao theo thut gii này ngi i trc luôn luôn thng ? 3.2. Lưu đồ (sơ đồ khối) Lu (flow chart) là mt phng tin hình hc giúp ta din t thut gii mt cách trc quan. Lu c to bi các kiu khi c bn ni vi nhau bng các ng có hng. Sau ây là mt s khi c dùng din t thut gii. — Khi tính toán (thao tác không iu kin) c biu din bng hình ch nht. Trong khi này ta vit mt hoc mt dãy các thao tác nh to giá tr, hoc là mt nhóm công vic. Nu th hin vic tính giá tr ta s dùng du gán “:=” vi ý ngha i lng ng bên trái du gán c gán giá tr cho phía phi du gán. Khi tính toán có nhiu ng i n và mt ng i ra. — Khi iu kin (thao tác có iu kin c biu din bng hình thoi hoc hình lc giác). Trong khi này ta vit mt iu kin. Tu theo iu kin này tho mãn hay không mà vic thc hin tip theo s c ch dn bi mt trong hai ng i ra mang du + (cho trng hp úng) hoc du — KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 31
  26. (cho trng hp sai). Nh vy, khi iu kin có mt ng i n và hai ng i ra. — Hai khi c bit là khi bt u và khi kt thúc c biu din bng hình tròn ch rõ im bt u và im kt thúc (im dng) ca thut toán. Khi bt u không có ng i n và có mt ng i ra. Khi kt thúc không có ng i ra. Trong khi input ghi rõ các i lng vào và khi output ghi các i lng ra. Khi input có th t k tip khi bt u, còn khi output có th t lin trc khi kt thúc. S biu din thut gii Bt u thut gii B D liu vào (input) ca thut gii Các thao tác không iu kin – Các thao tác có iu kin Đi ều kiệ n + u ra (output) ca thut gii Chiu i ca thut gii Kt thúc thut gii E Ví d 1 : Gii phng trình ax + b = 0, vi a, b là hai s cho trc. D liu vào (input): hai s a, b. D liu ra (output): giá tr ca x tng ng. S thut gii nh sau: 32 | MODULE TH 20
  27. B a,b + + TL: PT có vô a = 0 b = 0 số nghiệm – – TL: PT có nghiệm TL: PT vô x = –b/a nghiệm E NHIỆM VỤ Bn hãy c thông tin c bn ca hot ng và bng nhng hiu bit ca bn thân v thut gii tr li các câu hi sau: Câu 1 . Thut gii là gì? Cho ví d. Câu 2. Trình bày các tính cht ca thut gii. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 33
  28. Câu 3. Có my cách biu din thut gii? Cho ví d minh ho. Câu 4. Quy tc trò chi sau ây có phi là thut gii hay không? Gi s cho mt cun sách bng ting Anh. Hãy m mt trang tn cùng bng 5; Hãy xem t u tiên ca trang ó (u tiên t trên xung và t trái sang phi); Hãy xem ch cái u tiên ca t ó: “Nu ch cái ó là mt trong các ch t A n H thì bn thng; nu ch cái ó là mt trong các ch t I n Z thì bn thua”. 34 | MODULE TH 20
  29. Câu 5. Có hai bình A và B. Bình A có dung tích 8 lít, bình B có dung tích 5 lít. Trình bày các bc thc hin ly c 2 lít nc mà ch dùng hai bình A và B. Câu 6. Có ba bình A, B, C. Bình A có dung tích 8 lít và ng y nc, bình B có dung tích 5 lít, bình C có dung tích 3 lít. Trình bày các bc thc hin có c 4 lít nc bình A và 4 lít ru bình B mà ch dùng các bình A, B, C. Câu 7. Hãy vit thut gii bng s khi bài toán sau: “Có mt s qu táo và mt chic cân hai a, không qu cân. Tìm qu táo nng nht”. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 35
  30. Hng dn Câu 4. ây là bài toán nhn dng thut gii. nhn dng mt dãy các thao tác có phi là thut gii hay không ngi ta thng da vào nh ngha. Tc là, các thao tác ã cho phi tho mãn c ba iu kin ca nh ngha là: các thao tác ó là các thao tác s cp; các thao tác ó c sp xp theo mt trình t xác nh; các thao tác ó c thc hin hu hn bc bin u vào ca bài toán thành u ra mô t li gii ca bài toán ó. Tuy nhiên, quy tc trò chi trên không lp thành mt thut gii vì thao tác th nht không phi là các thao tác s cp (thao tác s cp là thao tác làm c ngay và không a ngha). Câu 5. ây là bài toán th hin thut gii bng lit kê tun t, ta thc hin nh sau: Bc 1: nc y vào bình B. Bc 2: nc t bình B sang bình A (trong bình A có 5 lít). Bc 3: nc y vào bình B. Bc 4: nc t bình B sang bình A, nc trong bình B còn 2 lít. Câu 6. ây là bài toán th hin thut gii bng lit kê tun t, ta thc hin nh sau theo s (ây ch là mt cách) A(8) 8 3 3 6 6 1 1 4 B(5) 0 5 2 2 0 5 4 4 C(3) 0 0 3 0 2 2 3 0 Câu 7. ây là bài toán th hin thut gii bng s khi, ta thc hin nh sau: u vào bài toán: Có mt s qu táo và mt chic cân hai a, không có qu cân. u ra bài toán: Qu táo nng nht. 36 | MODULE TH 20
  31. B Một số quả táo, cân hai đĩa, không có quả cân Đ Nhặt 1 quả táo đặt lên đĩa Trả lời: Quả táo trên Ki ểm tra số – đĩa là nặng nhất táo còn lại + Nhặt 1 quả táo đặt lên đĩa kia E Nhặt quả + bất kì bỏ ra Ki ểm tra cân thăng bằng ngoài – Nhặt quả táo nhẹ bỏ ra ngoài Nội dung 2 HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS XP Hoạt động 1: Tìm hiểu hệ điều hành Windows XP THÔNG TIN CƠ BẢN 1. Khái niệm về hệ điều hành H iu hành là mt h chng trình c s iu khin và kim soát hot ng ca MTT, làm nhim v qun lí các chng trình ng dng ang c thc hin trên máy tính, qun lí vic cp phát tài nguyên h thng (nh b x lí trung tâm, b nh và các thit b ra/ vào, ) và KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 37
  32. thng xuyên thc hin giao tip vi ngi s dng nhn lnh và thc hin lnh ca ngi s dng. Windows là h iu hành vi giao din ho do hãng Microsoft sn xut. Sau khi cài t Windows, bn có th thc hin các công vic nh: — Son tho vn bn n gin. — Thc hin các thao tác v tp tin, th mc (folder), a. — Tính toán bng máy tính con, v hình n gin. Ngoài ra Windows thc hin chy các chng trình khác nh Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft Access, Microsoft PowerPoint, 2. Khởi động Windows XP Ch cn bt máy tính, các chng trình cài t sn s t ng khi ng Windows XP. Ch mt lát s xut hin màn hình nn (Desktop). Màn hình nn: Trong Windows XP, trên màn hình nn có: — Các biu tng chng trình: Giúp truy cp nhanh vào các chng trình. — Nút lnh Start: Truy cp vào các chng trình hoc tài liu qua h thng Menu, là im bt u khi ng các chng trình trên máy tính. — Thanh trng thái: Nm di, dùng hin tên mt s biu tng chng trình thông dng và các tài liu ang m (nu có). Các biểu tượng chương trình Thanh trạng thái Nút lệnh Start 38 | MODULE TH 20
  33. Nút lnh Start : Kích chut trái vào nút Start s xut hin mt menu tri dc ca phn nút lnh Start: Nu tìm thy tên chng trình cn truy cp trên menu thì chn ngay mc ó. Nu cha tìm thy tên chng trình hoc tài liu ang cn, có th tip tc chn mc: — Programs tìm tên chng trình (hoc tên nhóm ca chng trình ri tìm tên chng trình). — Document tìm tên tài liu. Ví d: chn chng trình Paint t nút lnh Start: Chn nút lnh Start / (All) Programs / Accessories / Paint KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 39
  34. 3. Rời khỏi Windows XP Khi kt thúc công vic vi máy tính bn tin hành tun t các thao tác sau: — Chn nút lnh Start / Turn off computer/ chn nút Turn off Ghi chú: — Trong trng hp mun khi ng li máy tính thì chn nút Restart. — Khi ang thc hin mt chng trình nào ó mà b “treo máy” nhn t hp phím Ctrl + Alt + Del và xut hin hp thoi Windows Task Manager. Chn nút End Task khi ó Windows s chm dt thc hin chng trình ó. 4. Các thao tác cơ bản trong Windows XP 4.1. Thao tác về chuột Click (kích): Chuyn con tr chut n v trí cn chn ri n nút trái. Right click (kích chut phi): Chuyn con tr chut n v trí cn chn ri n nút phi. Double click (kích úp): Chuyn con tr chut n v trí cn chn ri n nút trái hai ln liên tip. Drag (kéo): Chuyn con tr chut n v trí cn chn ri gi nút trái kéo n v trí mi. 4.2. Thao tác về cửa sổ Mi chng trình trong Windows c th hin bng mt ca s, khi thc hin chng trình nào thì m ca s ca chng trình ó. Khi kt thúc chng trình, hãy óng ca s chng trình ó li. 40 | MODULE TH 20
  35. Nút Maximize Tên chương Thanh tiêu đề Tên tài liệu Nút Close trình Nút Minimize Thanh công cụ Thanh menu a. Mở một cửa sổ Mun làm vic vi bt kì chng trình nào, cn m ca s ca chng trình ó. Nu nhìn thy biu tng chng trình trên màn hình nn, ta có th: Cách 1: Kích úp vào biu tng chng trình hoc kích ri nhn hoc kích chut phi chut ri chn mc Open. Cách 2: Chn Start / Programs [All programs] / {tên nhóm chng trình} / chn tên chng trình. Nu không thy biu tng chng trình và tên chng trình trong các thành phn ca menu Start mà bit tên tp tin chng trình, ta có th dùng cách 3: Cách 3: Chn Start / Run / gõ tên tp tin chng trình. b. Đóng cửa sổ chương trình Minimize Maximize Close Cách 1 : Chn Menu File, Exit Cách 2 : Kích vào nút lnh Close Cách 3: Nhn t hp phím Alt + F4 c. Cực đại hoá cửa sổ Kích vào nút Maximize. Restore d. Cực tiểu hoá cửa sổ KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 41
  36. Kích vào nút Minimize. e. Phục hồi kích thước cửa sổ Kích vào nút Restore. g. Di chuyển cửa sổ Di chuyn con tr chut n thanh tiêu (thanh trên cùng) ca s ri rê chut kéo i. h. Điều chỉnh kích thước cửa sổ Di chuyn con tr chut vào ng biên n khi xut hin mi tên 2 u ri kéo chut iu chnh kích thc. NHIỆM VỤ Bn hãy c thông tin c bn ca hot ng và bng nhng hiu bit ca mình v h iu hành Windows XP thc hành các thao tác c bn nh: khi ng h iu hành, thoát khi h iu hành, các thao tác v chut. Sau ó tr li câu hi sau: Tìm khng nh sai trong các khng nh sau: Các chc nng ca h iu hành gm có: A. Cung cp môi trng giao tip ngi — máy. B. Qun lí thông tin trên b nh ngoài (thng gi là h qun lí file). C. Qun lí và iu phi ng các tài nguyên ca máy cho các chng trình. D. Qun lí giao tip vi các máy tính khác qua các mng tránh virus lây lan. Hoạt động 2. Tìm hiểu về WordPad THÔNG TIN CƠ BẢN 1. Giới thiệu WordPad là mt trình ng dng ca Windows có chc nng son tho, trình bày vn bn vi nhiu font ch, kiu ch, kích c ch a dng. Vào WordPad: Start / Programs / Accessories / WordPad Ri khi WordPad: Chn nút Close hoc lnh menu File/ Exit hoc n t hp phím Alt + F4. 42 | MODULE TH 20
  37. 2. Một số chức năng 2.1. Soạn thảo văn bản bằng tiếng Việt a. M WordPad b. Chn Font ch Vit Ngay khi vào WordPad chn trên menu Format, Font hin hp thoi: Font: Chn mt trong các font VNI (ví d VNI-TIMES) Size : Chn kích c ch (ví d 14) Chn nút OK. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 43
  38. c. Gõ du ting Vit Có hai kiu gõ ting Vit: TELEX và VNI. Di ây trình bày kiu gõ VNI. — Gõ ch trc, du sau. — Gõ s thay du, gõ du ngay sau nguyên âm. S 1 2 3 4 5 6 7 8 9 M M Du gch Du Sc Huyn Hi Ngã Nng M nón râu ch ngc Ví d á à ã â n ây, nu cha gõ c du ting Vit, tm thi thu nh ca s WordPad tr ra màn hình nn ca Windows ri cho chy chng trình Vietkey bng cách kích úp vào biu tng hin hp thoi Vietkey. Chn phiu Kiu gõ: — Chn kiu VNI. — Chn mc b du sau nguyên âm và b du t do. — Chn gõ bàn phím ting Vit. 44 | MODULE TH 20
  39. Chn phiu bng mã: — Chn mc VNI-WIN. — Chn nút Taskbar. Quan sát trên dòng trng thái có nút là có th gõ ting Vit c. — Hin nay, chng trình Unikey cng c s dng rng rãi. s dng, chn biu tng s hin ca s Unikey — Chn bng mã VNI Windows, kiu gõ phím VNI nh trong hình, sau ó chn nút óng. — Ngoài bng mã VNI Windows và thng chn font VNI-Times, có th dùng bng mã Unicode và chn font Times New Roman gõ ting Vit. 2.2. Một số phím thường dùng trong soạn thảo văn bản Phím Công dng Enter Xung dòng t v trí con tr. Space (thanh dài) To khong trng. Capslock Thay i ch gõ ch hoa / ch thng. Backspace (nm trên Xoá kí t hoc khong trng bên trái con tr. phím Enter) Del / Delete Xoá kí t hoc khong trng ngay v trí con tr. — Nhn kèm vi phím kí t ch cái thay i ch Shift gõ ch hoa / ch thng. — Nhn kèm vi phím có 2 kí t gõ ra kí t phía trên. a con tr tht vào mt khong cách mc nh là Tabs 1,27cm. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 45
  40. Phím Công dng Home a con tr v u dòng hin hành. End a con tr v cui dòng hin hành. Ctrl + Home a con tr v u vn bn. Ctrl + End a con tr xung cui vn bn. a. To vn bn mi: File → New (Ctrl + N) hoc nút công c b. Lu vn bn vào a — Lu ln u: Chn File → Save hoc Save As hoc Ctrl + S hoc nút công c Chọn vị trí lưu Gõ tên file Chọn ki ểu Save in: Chn v trí lu. File name : Gõ tên File. Save as type: Chn kiu. — Lu li vi tên c: Chn File → Save (Ctrl + S) hoc nút công c 46 | MODULE TH 20
  41. — Lu vi tên mi, v trí mi: Chn File → Save As. Chn v trí lu, gõ tên mi, chn nút Save. 2.3. Mở tập tin từ ổ đĩa ra màn hình — Chn File , Open (Ctrl + O) hoc nút công c Ch ọn vị trí cần tìm tập tin (khi lưu ở vị trí nào thì chọn lại vị trí đó) — Trong Look In: Chn v trí ca tp tin cn m. Trên ca s s hin danh sách các tp tin. Kích úp vào tên tp tin hoc kích vào tên tp tin ri chn nút Open. NHIỆM VỤ M ca s NotePad ri thc hin các thao tác sau: 1. Dùng chut kéo thanh tiêu a ca s ra gia màn hình. 2. Phóng to ca s. 3. Phc hi li kích thc ca s (nút Restore). 4. Thay i kích thc ca s (kéo ng biên ca s). 5. Thu nh ca s. 6. Phc hi li kích thc ca s. 7. óng ca s NotePad. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 47
  42. Hoạt động 3. Tìm hiểu Windows Explorer THÔNG TIN CƠ BẢN 1. Giới thiệu Windows Explorer là mt chng trình ca Windows có chc nng qun lí tp tin, th mc (Folder), a, Ngoài thanh tiêu , thanh menu và thanh công c, ca s Windows Explorer c chia làm hai vùng (trái, phi) gia hai vùng có mt ng ct, có th dùng chut kéo ng ct iu chnh kích thc ca hai vùng này. — Vùng bên trái: Hin th tên các a và cu trúc cây th mc. — Vùng bên phi: Cha tên các tp tin và các folder con ca Folder c ch nh. 1.1. Vào Windows Explorer Chn mt trong các thao tác sau: 48 | MODULE TH 20
  43. — Start / Programs / Accessories / Windows Explorer. — Start / Run / gõ Explorer . — Kích chut phi vào nút lnh Start, chn Explore. — Kích chut phi vào biu tng My Computer, chn Explore. 1.2. Rời khỏi Windows Explorer Chn mt trong các thao tác sau: — Menu File / Close. — Chn nút Close. — Nhn t hp phím Alt + F4. 2. Các thao tác về hiển thị và lựa chọn 2.1. Hiển thị nội dung cửa sổ Vào menu View, chn kiu hin th (Thumbnails, Tiles, Icons, List, Details), trong ó kiu Details lit kê chi tit tng tp tin. 2.2. Hiển thị thông tin về ổ đĩa — Kích chut phi vào v trí tên a, chn Properties, hin hp thoi. — Used space: Phn không gian a ã s dng. — Free space: Phn không gian a còn trng. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 49
  44. 2.3. Hiển thị thông tin về tập tin / Folder — Kích chut phi vào v trí tên tp tin / Folder cn xem thông tin, chn Properties hin hp thoi. — Type of file: Kiu tp tin. — Open with: c m bng chng trình nào. — Location: V trí lu. — Size: Kích thc tp tin. — Size on disk: Kích thc lu trên a. — Created: Ngày to. — Modified: Ngày cp nht. — Accessed: Ngày thc hin. — Attributes: Thuc tính ca tp tin. — Read only: Thuc tính ch c. — Hidden: Thuc tính n. — Archive: Thuc tính lu tr. 50 | MODULE TH 20
  45. 2.4. Lựa chọn các Folder / Tập tin / Ổ đĩa — Chn Folder / a: Ch cn kích chut vào v trí tên ca Folder / a cn chn. — Chn tp tin + Chn 1 tp tin: Ch cn kích chut vào tên tp tin. + Chn nhiu tp tin ri rác: Kích chut vào tên tp tin u, sau ó gi phím Ctrl ri ln lt kích vào các tên tp tin tip theo. + Chn nhiu tp tin liên tip: Kích chut vào tên tp tin u, sau ó gi phím Shift ri kích vào tên tp tin cui. 3. Các thao tác tệp tin và Folder 3.1. Mở một tập tin Thc hin mt trong các thao tác sau: — Kích úp vào tên tp tin. — Kích vào tên tp tin ri n . — Kích chut phi vào tên tp tin. Ghi chú: m mt Folder cng thc hin tng t nh i vi tp tin. 3.2. Tạo Folder — Kích chut vào tên Folder cha Folder cn to. — Chn File / New/ Folder, gõ tên Folder mi . 3.3. Đổi tên Folder / tập tin — Chn Folder hay tp tin cn i tên. — Chn File / Rename , gõ tên mi . Hoc kích chut phi vào tên tp tin chn Rename ri gõ tên mi . 3.4. Sao chép Folder / tập tin — Chn Folder / tp tin cn sao chép. — Chn Edit / Copy hoc nút công c Chn tên Folder ích ri chn Edit / Paste hoc nút công c Hoc: — Chn Folder / tp tin cn sao chép. — Nhn gi phím Ctrl ri dùng chut kéo sang Folder ích. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 51
  46. 3.5. Di chuyển Folder / tập tin — Chn Folder / tp tin cn di chuyn. — Chn Edit / Cut hoc nút công c — Chn tên Folder ích ri chn Edit / Paste hoc nút công c. Hoc: — Chn Folder / tp tin cn di chuyn. — Kéo sang Folder ích. 3.6. Xoá Folder / tập tin — Chn Folder/tp tin cn xoá. Chn mt trong các thao tác sau: — File / Delete. — Kích chut phi vào tên Folder / tp tin cn xoá/ chn Delete. — Nhn phím Delete. — Xác nhn vic xoá (Yes / No). 3.7. Phục hồi tập tin / Folder đã bị xoá — M biu tng Recycle Bin. — Kích chut phi vào tp tin / Folder cn xoá. — Chn Restore. 3.8. Xoá hẳn tập tin / Folder khỏi Recycle Bin — M biu tng Recycle Bin. — Kích chut phi vào tp tin / Folder cn xoá. — Chn Delete. 3.9. Đặt thuộc tính cho Folder / tập tin — Chn Folder / tp tin cn t thuc tính. — Chn File / Properties. — Chn thuc tính: Read Only: Thuc tính ch c. Hidden: Thuc tính n. — Chn nút Apply ri OK. 3.10. Tìm kiếm tập tin / Folder — Chn nút công c Search. 52 | MODULE TH 20
  47. Hoc: — Chn Start / Search / For files or Folder → Xut hin ca s Search Result. Trong khung What do you want to search for: Chn All files and Folder. Trong khung All or part the file name: Gõ tên tp tin hoc Folder cn tìm. — Trong khung A word or phrase in the file: Gõ mt t hoc mt cm t trong tp tin cn tìm. — Trong khung Look in: Chn tên a ang cn tìm tp tin trong ó. — Chn nút Search. n ây chng trình s t tìm kim tên tp tin chng trình. Quan sát sang phn bên phi ca s: Vùng Name: Hin tên tp tin cn tìm (nu có). Vùng In Folder: Là v trí cha tp tin. NHIỆM VỤ Bn hãy c thông tin c bn ca hot ng và bng nhng hiu bit ca mình v WordPad thc hành các bài tp sau: Bài 1: Thc hin các thao tác sau: — To Folder tên là: THUCHANH trên Desktop. — Vào Wordpad. — Son tho mt giy mi, trang trí p và ghi vào th mc THUCHANH, vi tên tp là GIAYMOI. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 53
  48. Bài 2: Thc hin các thao tác sau: — To Folder tên là: THUCHANH1 cng trên Desktop. — Vào WordPad, m mt tp vn bn trong ó v mt hình chóp t giác u. — Ghi têp vn bn vào th mc THUCHANH1 vi tên tp HINHVE. Bài 3: Thc hin các thao tác sau: — Copy tp HINHVE t th mc THUCHANH1 sang th mc THUCHANH. — Xoá th mc THUCHANH1. — Khôi phc th mc THUCHANH1 va xoá. Nội dung 3 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MICROSOFT WORD 2010 Hoạt động 1: Tìm hiểu các thao tác căn bản trên Word 2010 THÔNG TIN CƠ BẢN 1. Hệ soạn thảo văn bản Ngày nay, công ngh thông tin ang phát trin rm r, thay i tng ngày, nhng bài toán, nhng khó khn ca con ngi ang dn c máy tính gii quyt, thì vic son tho nhng vn bn bng máy tính ã tr thành nhng công vic quen thuc cho bt kì ai bit s dng máy tính. Mt trong nhng phn mm máy tính c s dng rng rãi nht hin nay là Microsoft Word ca hãng Microsoft. Ra i t cui nhng nm 1980, n nay phn mm MS Word ã t c ti s hoàn ho trong lnh vc son tho vn bn cng nh trong lnh vc vn phòng ca b phn mm Microsoft Office nói chung. Có th lit kê các c im ni bt ca phn mm này nh sau: — Cung cp y nht các k nng son tho và nh dng vn bn a dng, d s dng; — Kh nng ho ã mnh dn lên, kt hp vi công ngh OLE (Objects Linking and Embeding) bn có th chèn c nhiu hn nhng gì ngoài hình nh và âm thanh lên tài liu Word nh: biu , bng tính, — Có th kt xut, nhp d liu di nhiu loi nh dng khác nhau. c bit kh nng chuyn i d liu gia Word vi các phn mm khác trong b Microsoft Office ã làm cho vic x lí các ng dng vn phòng tr nên n gin và hiu qu hn. 54 | MODULE TH 20
  49. — D dàng kt chuyn tài liu thành dng HTML chia s d liu trên mng ni b, cng nh mng Internet. 2. Cách khởi động Word 2010 Tu vào mc ích làm vic, s thích hoc s tin dng mà ta có th chn mt trong các cách sau ây khi ng Word 2010: Cách 1: Chn lnh Start ca Windows: Start \Programs\ Microsoft Word. Cách 2: Kích úp chut lên biu tng ca phn mm Word 2010 nu nh nhìn thy nó bt kì ch nào: trên thanh tác v (task bar), trên màn hình nn ca Windows, Cách 3: Nu mun m nhanh mt tp vn bn va son tho gn ây nht trên máy tính ang làm vic, có th chn Start \ Documents, chn tên tp vn bn (Word) cn m. Khi ó Word s khi ng và m ngay tp vn bn va ch nh. 3. Môi trường làm việc Sau khi khi ng xong, màn hình làm vic ca Word thng có dng nh sau: Bảng chọn (Ribbon) Hệ thống Menu các công cụ Cửa s ổ soạn Thanh trạng thái thảo tài liệu Môi trng làm vic trên Word 2010 thng có 4 thành phn chính: — Ca s son tho tài liu: Là ni ch bn tài liu. Có th gõ vn bn, nh dng, chèn các hình nh lên ây. Ni dung trên ca s này s c in ra máy in khi s dng lnh in. — H thng menu: Cha các lnh gi ti các chc nng ca Word trong khi làm vic. Bn phi dùng chut m các mc chn này, ôi khi cng có th s dng t hp phím tt gi nhanh ti các mc chn. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 55
  50. — Bng chn (Ribbon): Bao gm rt nhiu công c, mi công c bao gm các nút lnh phc v mt nhóm công vic nào ó. Ví d: Khi son tho vn bn, phi s dng n công c chun Clipboard và công c nh dng Font; Style, — Thanh trng thái: Giúp nhn bit c mt vài trng thái cn thit khi làm vic (chng hn nh ang làm vic trang my, dòng bao nhiêu, ) 4. Tạo mới văn bản Phím tt to mt tài liu mi trong Word 2010 là Ctrl+N. Cách khác: Nhn chut vào Microsoft Office Button (hoc Tab File), chn New, nhn úp chut vào mc Blank document. To mt tài liu mi t mu có sn: Nhn Microsoft Office Button (hoc Tab File), chn New. Nhn nút Create to mt tài liu mi t mu ã chn. 5. Mở một văn bản có sẵn Phím tt m tài liu có sn là Ctrl+O. Bn cng có th vào Microsoft Office Button (hoc Tab File), chn Open. 56 | MODULE TH 20
  51. 6. Lưu một văn bản đã soạn thảo 6.1. Lưu tài liệu Phím tt lu tài liu là Ctrl+S. Cách khác: Nhn Microsoft Office Button (hoc Tab File), chn Save. Nu file tài liu này trc ó cha c lu ln nào, bn s c yêu cu t tên file và chn ni lu. lu tài liu vi tên khác (hay nh dng khác), nhn Microsoft Office Button (hoc Tab File), chn Save As (phím tt F12). 6.2. Mặc định lưu tài liệu dạng Word 2003 trở về trước Mc nh, tài liu ca Word 2010 c lu vi nh dng là *.DOCX, khác vi nh dng quen thuc là *.DOC. Vi nh dng này, bn s không th KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 57
  52. m c file trên Word 2003 tr v trc nu không cài thêm b chuyn i. Word 2010 mc nh lu vi nh dng ca Word 2003, ta nhn Microsoft Office Button (hoc Tab File), chn Word Options m hp thoi Word Options. Trong khung bên trái, chn Save. Ti mc Save files in this format, bn chn Word 97-2003 Document (*.doc). Nhn OK. 6.3. Giảm thiểu khả năng mất dữ liệu khi chương trình bị đóng bất ngờ phòng trng hp treo máy, mt in, làm mt d liu, bn nên bt tính nng sao lu t ng theo chu kì. Nhn Microsoft Office Button (hoc Tab File), Word Options, chn Save 7. Thoát khỏi môi trường làm việc Khi không làm vic vi Word 2010, có th thc hin theo mt trong các cách sau: — M mc chn File / Exit. — Nhn t hp phím tt Alt + F4. NHIỆM VỤ Bn hãy c thông tin c bn ca hot ng và bng nhng hiu bit ca mình v các thao tác cn bn trên phn mm Word 2010 tr li các câu hi sau: Câu 1: Hãy nêu nhng kh nng mà phn mm Microsoft Word có th làm c cho công vic vn phòng mà bn c bit. 58 | MODULE TH 20
  53. Câu 2: Phân bit s khác nhau gia hai khái nim nhp vn bn và son tho vn bn. Câu 3: Phân bit s khác nhau gia hai khái nim vn bn và tài liu. Câu 4: Thông thng tp vn bn Word có phn m rng là gì? KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 59
  54. Hoạt động 2: Một số thao tác soạn thảo cơ bản THÔNG TIN CƠ BẢN 1. Nhập văn bản Nhp vn bn là khâu u tiên trong quy trình son tho tài liu. Thông thng lng vn bn (Text) trên mt tài liu là rt nhiu, bn tip cn c càng nhiu nhng tính nng nhp vn bn thì càng tt, bi l nó s làm tng tc ch bn tài liu. 1.1. Sử dụng bộ gõ tiếng Việt Ban u, máy tính cha có bng mã ting Vit mà ch có duy nht bng mã chun ASCII. Bng mã này bao gm 128 k t La tinh (các phím ch, các phím s và mt s các kí hiu c bit). có th a c ting Vit s dng trên máy tính, các nhà lp trình phi xây dng phn mm gõ ting Vit và các b phông ch ting Vit i kèm. nc ta hin nay, có khá nhiu các b gõ ting Vit ang c s dng nh: VNI- c s dng rng rãi phía Nam, VietWare c s dng nhiu min Trung và ABC, Vietkey thì c s dng rng rãi min Bc. Do mi ni s dng nhng b gõ riêng (bng mã ting Vit cng khác nhau) nên vic trao i thông tin gp rt nhiu khó khn. Mi ây, Chính ph ã khuyn cáo s dng b gõ và b phông ch Unicode. Vi h thng mi này vic trao i thông tin ã tr nên n gin hn rt nhiu. Tuy nhiên, vn gp phi mt s khó khn vì tính tng thích vi các h thng phn mm c trên máy tính không cao. Tt nhiên, Unicode s là gii pháp ting Vit trong tng lai. Phn mm ting Vit c gii thiu trong cun giáo trình này là ABC hoc Vietkey vi kiu gõ Telex. Máy tính phi c cài t phn mm này có c b gõ và b phông ch i kèm. Khi trên màn hình xut hin biu tng: hoc thì có th gõ c ting Vit. Nu xut hin biu tng (kiu gõ ting Anh), phi nhn chut lên biu tng ln na hoc nhn t hp phím nóng Alt + Z chuyn v ch gõ ting Vit. Quy tc gõ ting Vit nh sau: 60 | MODULE TH 20
  55. Gõ c ch Gõ c du aa â f huyn aw s sc oo ô r hi ow x ngã w j nng dd Ví d: Mun gõ t: “Cng hoà xã hi ch ngha Vit Nam” Bn phi bt ting Vit và gõ lên tài liu nh sau: “Coongj hoaf xax hooij chur nghiax Vieetj Nam” * Nu gõ z thì t ting Vit s b b du. 1.2. Sử dụng bàn phím Bt ting Vit (nu bn mun gõ ting Vit) và s dng nhng thao tác son tho thông thng son tho tài liu nh: — Các phím ch a, b, c, , z; — Các phím s t 0 n 9; — Các phím du: ‘ , > < ? [ ] { } — S dng phím Shift gõ ch in hoa và mt s du; — S dng phím Caps Lock thay i kiu gõ ch in hoa và ch thng; — S dng phím Enter ngt on vn bn; — S dng phím Tab dch im Tab; — S dng phím Space Bar chèn du cách; — S dng các phím mi tên: ← ↑↓ → dch chuyn con tr trên tài liu; — S dng phím Page Up và Page Down dch chuyn con tr v u hoc cui trang màn hình; — Phím Home, End a con tr v u hoc cui dòng vn bn; — Phím Delete xoá kí t vn bn ng k sau im tr; — Phím Backspace xoá kí t ng k trc im tr. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 61
  56. 1.3. Thao tác nhanh trong văn bản với các phím tắt thông dụng TT Phím t t Tác dng 1 Ctrl+1 Giãn dòng n (1) 2 Ctrl+2 Giãn dòng ôi (2) 3 Ctrl+5 Giãn dòng 1,5 4 Ctrl+0 (zero) To thêm giãn dòng n tr c on 5 Ctrl+L Cn d òng trái 6 Ctrl+R Cn d òng ph i 7 Ctrl+E Cn d òng gi a 8 Ctrl+J Cn d òng ch dàn u hai bên, th ng l 9 Ctrl+N To file mi 10 Ctrl+O M file ã có 11 Ctrl+S Lu n i dung file 12 Ctrl+P In n file 13 F12 Lu tài li u vi tên khác 14 F7 Kim tra li chính t ting Anh 15 Ctrl+X Ct on ni dung ã chn (bôi en) 16 Ctrl+C Sao chép on ni dung ã chn 17 Ctrl+V Dán tài li u 18 Ctrl+Z B qua lnh va làm 19 Ctrl+Y Khôi ph c lnh va b (ng c li vi Ctrl+Z) 20 Ctrl+Shift+S To Style (heading) → Dùng m c lc t ng 21 Ctrl+Shift+F Thay i phông ch 22 Ctrl+Shift+P Thay i c ch 23 Ctrl+D M hp thoi nh dng f ont ch 24 Ctrl+B Bt/tt ch m 25 Ctrl+I Bt/tt ch nghiêng 62 | MODULE TH 20
  57. TT Phím t t Tác dng 26 Ctrl+U Bt/tt ch gch chân n 27 Ctrl+M Lùi on vn bn vào 1 tab (mc nh 1,27cm) 28 Ctrl+Shift+M Lùi on vn bn ra l 1 tab Lùi nh ng dòng không phi là dòng u ca 29 Ctrl+T on vn bn vào 1 tab Lùi nh ng dòng không phi là dòng u ca 30 Ctrl+Shift+T on vn bn ra l 1 tab 31 Ctrl+A La chn (bôi en) toàn b ni dung file 32 Ctrl+F Tìm ki m kí t 33 Ctrl+G (hoc F5) Nhy n trang s 34 Ctrl+H Tìm ki m và thay th kí t 35 Ctrl+K To liên kt (link) 36 Ctrl+] Tng 1 c ch 37 Ctrl+[ Gim 1 c ch 38 Ctrl+W óng file 39 Ctrl+Q Lùi on vn bn ra sát l (khi dùng tab) 40 Ctrl+Shift+> Tng 2 c ch 41 Ctrl+Shift+< Gi m 2 c ch 42 Ctrl+F2 Xem hình nh ni dung file tr c khi in 43 Alt+Shift+S Bt/Tt phân chia ca s Window 44 Ctrl+ Enter Ngt trang 45 Ctrl+Home V u file 46 Ctrl+End V cui file 47 Alt+Tab Chuyn i ca s làm vic 48 Start+D Chuyn ra màn hình Desktop 49 Start+E M ca s Internet Explore, My Computer 50 Ctrl+Alt+O Ca s MS Word dng Outline KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 63
  58. TT Phím t t Tác dng 51 Ctrl+Alt+N Ca s MS Word dng Normal 52 Ctrl+Alt+P Ca s MS Word dng Print Layout 53 Ctrl+Alt+L ánh s và kí t t ng 54 Ctrl+Alt+F ánh ghi chú (Footnotes) chân trang 55 Ctrl+Alt+D ánh ghi chú ngay d i dòng con tr ó ánh chú thích (n n là màu vàng) khi di chuyn 56 Ctrl+Alt+M chut n mi xut hin chú thích 57 F4 Lp li lnh va làm 58 Ctrl+Alt+1 To heading 1 59 Ctrl+Alt+2 To heading 2 60 Ctrl+Alt+3 To heading 3 61 Alt+F8 M hp thoi Macro 62 Ctrl+Shift++ Bt/Tt ánh ch s trên (x 2) 63 Ctrl++ Bt/Tt ánh ch s di (O 2) 64 Ctrl+Space (du cách) Tr v nh dng font ch mc nh 65 Esc B qua các hp thoi Chuyn i ch th ng thành ch hoa (vi ch 66 Ctrl+Shift+A ting Vit có du thì không nên chuyn) 67 Alt+F10 Phóng to màn hình (Zoom) 68 Alt+F5 Thu nh màn hình 69 Alt+Print Screen Chp hình hp thoi hin th trên màn hình 70 Print Screen Chp toàn b màn hình ang hi n th 2. Thao tác trên khối văn bản 2.1. Chọn khối Cách 1: Nhp chut t im u n im cui ca vn bn cn chn. Cách 2: Nhp chut t con tr text im u, gi Shift và nhp chut im cui ca on vn bn cn chn. 64 | MODULE TH 20
  59. Cách 3: Dùng phím Home, End và phím mi tên trên bàn phím di chuyn con tr text n im u. Gi phím Shift và gõ các phím mi tên thích hp di chuyn con tr text n im cui ca on vn bn cn chn. 2.2. Sao chép, di chuyển Biu Phím Lnh Ý ngha tng tng ng Chuyn on vn bn ã chn vào b nh Cut Ctrl + X Clipboard Chép on vn bn ã chn vào b nh Copy Ctrl + C Clipboard Dán on vn bn có trong Clipboard vào v Paste Ctrl + V trí con tr text ánh du chn on vn bn. Vào menu Edit chn Copy hoc Cut. t con tr v trí cn sao chép, di chuyn và chn Paste. 2.3. Xoá khối Chn on vn bn cn xoá. Nhn phím Delete trên bàn phím. 3. Định dạng văn bản 3.1. In đậm Chn on text mun in m, a con tr chut vào vùng chn cho n khi xut hin thanh công c Mini Nhn nút Bold (B). Cng có th s dng phím tt Ctrl+B. Lu ý, nhn Bold (hoc Ctrl+B) ln na nu mun b in m. 3.2. In nghiêng Thc hin tng t nh in m, nhng thay vì nhn nút Bold thì nhn nút Italic (phím tt Ctrl+I). KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 65
  60. 3.3. Gạch dưới đoạn text Nhn Ctrl+U gch di on text ang chn. Nhn Ctrl+U ln na b gch di. Ngoài ra còn có nhiu kiu gch di khác: * Gch di các t, tr khong trng: — Chn on text mun gch di. — Ti th Home, nhóm Font, nhn nút mi tên góc di bên phi — Trong hp Underline style chn Word only. Nhn OK. * Gch ôi di t: Thc hin bc 1, 2 tng t trên. Trong hp Underline style, chn biu tng dòng ôi. Nhn OK. * ng gch di trang trí: Thc hin bc 1, 2 tng t trên. — Trong hp Underline style, chn kiu mình thích. — i màu ca ng gch di, nhn chut vào hp Underline color và chn màu mình thích. Nhn OK. 3.4. Đổi màu chữ — Chn on text mun i màu, di chuyn con tr chut vào vùng chn xut hin thanh công c Mini — Nhn nút Font Color và chn màu tu thích. 3.5. Đổi kích cỡ chữ — Chn on text, di chuyn con tr chut vào xut hin thanh công c Mini. 66 | MODULE TH 20
  61. — tng kích c ch, nhn nút Grow Font (phím tt Ctrl+Shift+>) gim kích c ch, nhn nút Shrink Font (phím tt Ctrl+Shift+<) 3.6. Đánh dấu (Highlight) đoạn text ánh du on text làm nó trông ni bt hn. Cách thc hin: — Ti th Home, nhóm Font, nhn vào mi tên bên cnh nút Text Highlight Color. — Chn mt màu dùng tô sáng theo ý mun (thng là màu vàng). — Dùng chut tô chn on text mun ánh du. — Mun ngng ch ánh du, nhn chut vào mi tên cnh nút Text Highlight Color, chn Stop Highlighting, hoc nhn ESC. 3.7. Gỡ bỏ chế độ đánh dấu text 1. Chn on text mun g b ch ánh du. 2. Trong th Home, nhóm Font, nhn chut vào mi tên cnh nút Text Highlight Color. 3. Chn No Color. 3.8. Định dạng chỉ số trên (Superscript), chỉ số dưới (Subscript) 1. Ch s trên (Superscript); 2. Ch s di (Subscript). KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 67
  62. Chn on text cn nh dng. Trong th Home, nhóm Font, nhn nút Superscript (phím tt Ctrl+Shift+=) nh dng ch s trên, hoc nhn nút Subscript (phím tt Ctrl+=) nh dng ch s di. Kích chuột vào đây 3.9. Canh chỉnh văn bản • Canh trái, phi, gia, hoc canh u hai bên — Chn on vn bn mun canh chnh. — Trong th Home, nhóm Paragraph, nhn nút Align Left canh l trái, nhn Align Right canh phi, nhn nút Center canh gia (gia hai l trái và phi), hay nhn nút Justify canh u hai bên. Align Text Left (Ctrl + L) Align text to the left 68 | MODULE TH 20
  63. • Tht l dòng u tiên ca on — Nhn chut vào on mun tht l dòng u tiên. — Trong th Page Layout, nhn vào nút mi tên góc di bên phi ca nhóm Paragraph. — hp thoi Paragraph, chn th Indents and Spacing. Ti mc Special, chn First line. Ti mc By, chn khong cách tht vào. Nhn OK. • iu chnh khong cách tht l ca toàn b on vn bn — Chn on vn bn mun iu chnh. — Ti th Page Layout, nhóm Paragraph, nhn chut vào mi tên lên, xung bên cnh mc Left tng, gim khong cách tht l trái, hay ti mc Right iu chnh tht l phi. 3.10. Thay đổi khoảng cách trong văn bản • To khong cách ôi gia các dòng cho toàn b tài liu Khong cách mc nh gia các dòng cho bt kì tài liu trng nào là 1.15. Ngoài ra, có th to khong cách ôi (2) nu mun bng cách sau: — Trong th Home, nhóm Styles, nhn chut phi vào nút Normal, chn Modify. — Bên di nhóm Formatting, nhn nút Double Space. Nhn OK. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 69
  64. • Thay i khong cách dòng cho on vn bn ang chn — Chn on vn bn mun thay i. — Trong th Home, nhóm Paragraph, nhn nút Line Spacing. — Chn khong cách bn mun, chng hn 2.0 Line and Paragraph Spacing Change the spacing between lines ot text Ghi chú: Nu mun t nhiu khong cách gia các dòng nhng khong cách này không có trong menu xut hin khi nhn nút Line Spacing, hãy chn Line Spacing Options và nhp vào khong cách theo yêu cu. Các kiu khong cách dòng mà Word h tr: — Single (dòng n). Tu chn này h tr font ln nht trong dòng ó, thêm vào mt lng khong trng nh b sung. Lng khong trng b sung tu thuc vào font ch ang s dng. — 1.5 lines : Gp 1,5 ln khong cách dòng n. — Double : Gp 2 ln khong cách dòng n. — At least : La chn này xác lp khong cách dòng ti thiu cn thit phù hp vi font hoc ho ln nht trên dòng. — Exactly: C nh khong cách dòng và Word s không iu chnh nu sau ó tng hoc gim c ch. — Multiple : Xác lp khong cách dòng tng hoc gim theo t l % so vi dòng n mà bn ch nh. Ví d, nhp vào 1.2 có ngha là khong cách dòng s tng lên 20% so vi dòng n. • Thay i khong cách trc hoc sau các on — Chn on vn bn bn mun thay i khong cách trc hoc sau nó. 70 | MODULE TH 20
  65. — Trong th Page Layout, nhóm Paragraph, nhn chut vào mi tên cnh mc Before (trc) hoc After (sau) thay i bng giá tr theo ý mun. • Thay i khong cách gia các kí t — Chn on vn bn mun thay i. — Trong th Home, nhn chut vào nút mi tên góc di phi ca nhóm Font m hp thoi Font. — Nhn chn th Character Spacing hp thoi này. Trong mc Spacing, nhn Expanded m rng hay Condensed thu hp khong cách và ch nh s khong cách trong mc By. 4. Định dạng cột, Tab, Numbering 4.1. Định dạng cột Cách 1: Gõ vn bn trc, chia ct sau: — Bc 1: Nhp vn bn mt cách bình thng, ht on nào thì nhn Enter xung hàng. Sau khi ã gõ ht ni dung vn bn, nhn Enter con tr xung hàng to mt khong trng. — Bc 2: Tô khi ni dung cn chn (không tô khi dòng trng trên), ti th Page Layput, nhóm Page Setup, chn các mu ct do Word mc nh. Nhn vào More Columns hin th hp thoi Columns: — Presets: Các mu chia ct — One — Two — Three: Các ct có rng bng nhau. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 71
  66. — Left — Right: Các ct có rng khác nhau. — Number of Columns: S ct (nu mun s ct ch ln hn 3). — Line Between: ng k gia các ct. — Width and Spacing: iu chnh rng và khong cách. — Equal column width: Các ct có rng ct bng nhau nu nhp chn vào ô vuông phía trc. Cách 2: Chia ct trc, gõ vn bn sau (dùng trong trng hp toàn b vn bn c chia theo dng ct báo). — Ti th Page Layput, nhóm Page Setup, chn các mu ct do Word mc nhiên n nh - Nhp vn bn vào. — Ti th Page Layput, nhóm Page Setup, chn Breaks, Column Break: ngt ct khi mun sang các ct còn li. 72 | MODULE TH 20
  67. 4.2. Numbering (số thứ tự) S th t t ng cho phép nh dng và t chc vn bn vi các s hoc các Bullet (du chm tròn). Bulleted and Numbered Các danh sách Bullet có các du chm tròn, danh sách các Number có các s và danh sách các Outline là s phi hp gia các s và các ch cái ph thuc vào s t chc ca danh sách. thêm mt th t t ng vào vn bn có sn: — La chn vn bn mun to mt th t t ng. — Trong nhóm Paragraph trên tab Home, kích vào nút danh sách Bulleted hoc Numbered. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 73
  68. to mt th t t ng mi: — t con tr vào ni bn mun chèn th t t ng trong tài liu. — Chn nút danh sách Bulleted hoc Numbered — Ri nhp ni dung bình thng. S th t t ng lng S th t t ng lng là danh sách có mt vài cp . to mt th t t ng lng: • To th t t ng theo s hng dn trên. • Chn nút Increase Indent hay Decrease Indent. nh dng danh sách th t t ng Hình nh chm tròn và s có th c thay i bng cách s dng hp thoi Bullets or Numbering. • La chn toàn b th t t ng thay i tt c các du chm tròn hay s, hoc t con tr lên mt dòng trong danh sách th t t ng thay i mt Bullet. • Chn phi chut. • Chn vào mi tên bên cnh danh sách Bulleted hay Numbered và chn mt Bullet hay Numbering khác. 74 | MODULE TH 20
  69. 4.3. Tạo một chữ hoa thụt cấp (Dropped Cap) Microsoft Word có tính nng to ch nhn mnh gi là Drop Cap. ó là ch cái u câu c phóng to và th xung. Kiu trình bày vn bn này có tính m thut cao. Nhp chut lên tab Insert trên thanh Ribbon và chn lnh Drop Cap trong nhóm Text. Khi nhn lên nút lnh Drop Cap, mt menu x xung xut hin. Nhn lên dòng Dropped lp tc mu t u tiên ca dòng u tiên trên vn bn s c nhn mnh. Xut hin hai ch : 1. Dropped. 2. In-margin. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 75
  70. có th tu bin ch cái nhn mnh này, nhn chut lên lnh Drop Cap Options trên menu ca Drop Cap. Trên hp thoi Drop Cap, có th chn v trí ca ch nhn mnh, font ch, s dòng th xung và khong cách t ch nhn mnh ti cm text. Nhn OK hoàn tt. Sau này, nu không mun nhn mnh kiu Drop Cap na, ch vic vào li màn hình Drop Cap và chn lnh None là xong. 5. Tạo tiêu đề trên và dưới (Header and Footer) cho văn bản Ti th Inser t, nhóm Header & Footer, nhn chut vào nút Header hay Footer . Mt menu x xung vi các mu Header, Footer. Nhp ni dung cho Header hay Footer ó. Nhp xong nhn úp chut vào vùng ni dung ca trang, lp tc Header / Footer s c áp dng cho toàn b trang ca tài liu. 76 | MODULE TH 20
  71. Thay i Header / Footer c bng Header / Footer mi Ti th Insert, nhóm Header & Footer, nhn chut vào nút Header hay Footer. Sau ó chn li mt Header / Footer mi thay cho Header / Footer hin ti. Không s dng Header / Footer cho trang u tiên Ti th Page Layout, nhn chut vào nút góc di phi ca nhóm Page Setup m hp thoi Page Setup. K n m th Layout ra. ánh du vào hp kim Different first page bên di mc Headers and footers. Nhn OK. Trong Word 2003, ta cng có th loi b Header / Footer cho trang u tiên bng cách vào menu File > Page Setup > chn th Layout > ánh du hp kim Different first page > OK. Thay i ni dung ca Header / Footer Ti th Insert, nhóm Header & Footer, nhn chut vào nút Header hay Footer. K n chn Edit Header / Edit Footer, trong menu x xung KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 77
  72. chnh sa ni dung ca Header / Footer. Trong khi chnh sa có th nh dng li font ch, kiu ch, màu sc, cho tiêu Header / Footer bng cách chn ch và s dng thanh công c Mini xut hin bên cnh. Chnh sa xong, nhn úp chut ra ngoài vùng ni dung ca trang tài liu. Xoá Header / Footer Ti th Insert, nhóm Header & Footer, nhn chut vào nút Header hay Footer. K n chn Remove Header / Remove Footer trong danh sách x xung. 6. Đánh số thứ tự cho trang văn bản 6.1. Chèn số trang vào văn bản S trang này s c a vào Header hay Footer là tu ý. thc hin, chn th Insert, ti nhóm Header & Footer, nhn nút Page Number. Trong menu xut hin, di chuyn con tr ti Top of Page (chèn s trang vào phn Header) hoc Bottom of Page (chèn vào Footer). Word 2010 cung cp sn khá nhiu mu ánh s trang và ta có th chn mt trong các mu này. 6.2. Thay đổi định dạng số trang Có th thay i nh dng s trang theo ý thích ca mình mà nh dng chun không có sn. thc hin, kích úp vào Header hay Footer, ni ã t s trang. Ti th Design, nhóm Header & Footer, nhn nút Page Number, chn tip Format Page Numbers. 78 | MODULE TH 20
  73. Number Format: Chn dng s th t. Include Chapter Number: S trang s c kèm vi s chng. Continue From Previous Section: S trang ni tip vi section trc ó. Start at: S trang c bt u t s nào. Trong hp thoi Page Number, ti mc Number format, hãy chn mt kiu ánh s theo ý mun, sau ó nhn OK. 6.3. Thay đổi kiểu chữ, cỡ chữ, màu sắc của số trang Kích úp chut vào Header hay Footer, ni ã t s trang ti ó. Dùng chut chn s trang. Ti thanh công c mini va xut hin, có th chn li font ch, c ch, nh dng li ch m, nghiêng, hay chn màu tu thích. Khi hiu chnh xong, kích úp chut vào vùng ni dung chính ca tài liu. 6.4. Bắt đầu đánh số trang bằng một số khác Ta có th bt u ánh s trang bng mt con s khác, thay vì s 1 nh mc nh. Cách thc hin: Ti th Insert, nhóm Header & Footer, nhn nút Page Number, chn Format Page Numbers. Trong hp thoi xut hin, chn Start at và nhp vào con s bt u khi ánh s trang. Nhn OK. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 79
  74. Ghi chú: Nu tài liu có trang bìa và mun trang u tiên sau ó c bt u bng 1, ti ô Start at, hãy gõ vào s 0. 6.5. Xoá số trang đã đánh Ti th Insert, nhóm Header & Footer, nhn nút Page Number, sau ó chn Remove Page Numbers cui menu. 6.6. Xoá số trang ở trang đầu tiên của tài liệu Trong tài liu, thng trang u tiên không c ánh s vì nó là trang bìa. Áp dng phn ghi chú th thut “Bt u ánh s trang bng mt s khác” bên trên, trang bìa vn c ánh s là 0. Vì vy bn hãy thc hin thêm bc sau xoá hn s trang trang u tiên ca tài liu. — Nhn chut vào bt kì vùng nào ca tài liu. — Ti th Page Layout, nhn chut vào ô vuông góc di bên phi ca nhóm Page Setup m hp thoi Page Setup. — Nhn chut vào th Layout trong hp thoi, bên di Headers and Footers, ánh du chn vào hp kim Different first page. Nhn OK. 7. Định dạng trang văn bản 7.1. Chỉnh sửa lề trang và định hướng trang L trang có th c chnh sa qua các bc sau: — Chn tab Page Layout trên nhóm Ribbon — Trên nhóm Page Setup, kích chn Margins — Chn Default Margin , hoc vào Custom Margins và hoàn thành hp thoi. 80 | MODULE TH 20
  75. thay i hng, kích thc hay ct ca trang: — Chn tab Page Layout trên nhóm Ribbon — Trong nhóm Page Setup, Chn Orientation, Size hay Columns. — Chn kiu thích hp. 7.2. Áp dụng đường viền trang và màu sắc áp dng ng vin trang hay màu sc: — Chn tab Page Layout trên nhóm Ribbon. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 81
  76. — Trong nhóm Page Background, chn Page Colors và la chn màu mun áp dng cho trang hoc Page Borders và chn ng vin thích hp cho trang. 7.3. Chèn một trang trống chèn mt trang trng. — Chn tab Insert trên nhóm Ribbon. — Chn nút Blank Page trên nhóm Page. NHIỆM VỤ Bn hãy c thông tin c bn ca hot ng và bng nhng hiu bit ca mình v thao tác son tho vn bn tr li các câu hi và thc hành vi các bài tp sau: Câu 1: Th nào là mt khi vn bn? Nêu các thao tác cn thit có th di chuyn mt khi n v trí khác, sao chép mt khi tng t n v trí khác. Câu 2: Có th s dng phím tt m hp thoi chn phông ch c không? Nu c, ó là t hp nhng phím gì? 82 | MODULE TH 20
  77. Câu 3: Nêu các t hp phím tt cn thit thit lp: ch m, ch nghiêng, ch có gch chân. Câu 4: Th nào là mt on vn bn? Mt on vn bn có th nm trên nhiu trang vn bn c không? Nu c thì trong trng hp nào? Bài tp 1: Son tho vn bn sau: Phát huy tính tích cc, ch ng sáng to ca hc sinh có ngha là phi thay i cách dy và cách hc. Chuyn cách dy th ng, truyn th mt chiu “c-chép”, giáo viên làm trung tâm, sang cách dy ly hc sinh làm trung tâm hay còn c gi là dy và hc tích cc. Trong cách dy này hc sinh là ch th hot ng, giáo viên là ngi thit k, t chc, hng dn, to nên s tng tác tích cc gia ngi dy và ngi hc. Dy và hc tích cc là iu kin tt khuyn khích s tham gia ch ng, sáng to và ngày càng c lp ca hc sinh vào quá trình hc tp. Bài tp 2: Thc hin son tho và nh dng theo mu sau: NH DNG FONT CH: — ánh du khi vn bn. — Chn Format > Font > xác nh chi tit các thuc tính (font ch, c, màu, ) Hoc có th chn tng thuc tính trên thanh công c. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 83
  78. TO CH CÁI U DÒNG: — ánh du ch cái cn trang trí. — Chn Format > Drop Cap > xác nh kiu trang trí, s dòng, font ch, Bài tp 3: Thc hin to các Bullet và Numbering sau ây lên tài liu: 1. có th hc tp tt tin hc bn phi: — Gii ting Anh, c bit là kh nng c hiu tài liu ting Anh; — Ham hc hi, c bit là s thích tìm tòi và khám phá bí n; — Có k hoch và k lut hc tp tt; — Chu khó giao lu vi các bn cùng lp, cùng s thích tin hc, c bit giao lu vi các din àn tin hc trên mng Internet; — Cui cùng, bn hãy luôn ci m tm lòng t sa mình, cùng hc hi. Nim vui s a bn n nhng thng li! 2. Quan im ca bn nh th nào hc tt môn Tin hc? — — Hoạt động 3: Thực hiện chèn các đối tượng THÔNG TIN CƠ BẢN 1. Chèn các kí tự đặc biệt Các kí t c bit nh h thng chm câu, cách khong, hoc các kí t ho mà không có sn trên bàn phím. chèn các kí hiu và các kí t c bit, ta tin hành nh sau: — t con tr vào ni mun chèn kí hiu. — Chn tab Insert trên vùng Ribbon. — Chn nút Symbol trên nhóm Symbols. — Chn kí hiu phù hp. 2. Chèn ClipArt và hình ảnh Word 2010 cho phép chèn các minh ho và hình nh vào tài liu. chèn các minh ho, ta tin hành nh sau: — t con tr vào ni mun chèn hình minh ho hay hình nh. — Chn tab Insert trên vùng Ribbon. 84 | MODULE TH 20
  79. — Chn nút Clip Art. — Hp thoi xut hin và ta có th tìm hình mu. — Chn hình minh ho ta mun chèn. 3. Chèn và hiệu chỉnh hình vẽ chèn mt hình nh: — t con tr vào ni mun chèn hình nh ó. — Chn tab Insert trên vùng Ribbon. — Chn nút Picture. — Duyt qua hình nh mun chèn và chn nh. — Chn Insert. Tt c hình v có th tng hay gim kích thc bng cách kích vào nh và kích vào mt góc ca nh ri kéo tng hay gim kích thc nh cho phù hp. 4. Chèn và hiệu chỉnh lưu đồ SmartArt là tp hp các loi ho có th s dng t chc thông tin trong tài liu. chèn SmartArt: — t con tr vào ni mun chèn minh ho hay hình nh. — Chn tab Insert trên vùng Ribbon. — Chn nút SmartArt. — Chn vào SmartArt mun chèn. — Chn mi tên phía bên trái chèn vn bn hoc gõ vn bn trong ho. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 85
  80. hiu chnh SmartArt, chn Tab Design và các nhóm liên quan: 5. Vẽ và hiệu chỉnh biểu đồ Biu là mt dng th hin bng hình nh các s liu ca mt bng tính. Biu c hình thành bi trc tung và trc hoành. Trc hoành th hin loi d liu dùng so sánh. Trc tung th hin s lng hay n v o lng d liu dùng so sánh. Ti th Insert, nhóm Ilustrator, nhn vào Chart. Xut hin ca s chn kiu biu . 86 | MODULE TH 20
  81. Chn mt kiu biu và nhp hoc sa ni dung bng d liu trc tip trên bng d liu Data Sheet ca màn hình Excel. óng chng trình Excel, biu lu li trên màn hình Word. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 87
  82. 5.1. Thay đổi lại kiểu biểu đồ Kích úp chut vào biu , trên Tab Design chn nhóm Type, Change Chart Type. — Hãy la chn loi biu theo danh sách Chart type và chn hình biu bên ô Chart sub-type. — Chn nút Set as default chart nu mun kiu biu ã chn s c dùng cho nhng ln v biu sau. Nhn nút OK hoàn thành vic thay i kiu biu . 5.2. Chỉnh sửa nội dung hiển thị trên biểu đồ Chn biu chnh sa biu , chn Layout. Có th chnh sa ni dung trong nhóm Labels và nhóm Axes. Labels: — Chart title: Tên biu . — Axis title: Tiêu trc. — Legend: Chú gii. — Data Labels: Hin th d liu và các nhãn giá tr. — Data Labels: Hin th d liu và các nhãn giá tr. Axes: — Axes: chnh sa, hin th d liu trên trc to . — Gridlines: Thay i ng k mt áy biu . 88 | MODULE TH 20
  83. 5.3. Quay và hiển thị biểu đồ theo hình ảnh 3-D Trong Tab Layout, nhóm Background, chn 3-D Rotation Xut hin hp thoi Format Chart Area: — Rotation: Quay biu theo chiu dc, chiu ngang, — Perspective: Phi cnh xa. Bn có th s dng các nút chc nng quay biu cho phù hp. 6. Lập và hiệu chỉnh biểu thức toán học Word 2010 cho phép chèn các công thc toán hc. s dng công c toán hc: — t con tr vào ni mun chèn công thc toán hc. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 89
  84. — Chn tab Insert trên vùng Ribbon. — Chn nút Equation trên nhóm Symbols. — Chn công thc toán hc phù hp hoc chn Insert New Equation . — chnh sa công thc toán hc: Kích chn công thc và tab Design s xut hin trên vùng Ribbon. NHIỆM VỤ Bn hãy c thông tin c bn ca hot ng và bng nhng hiu bit ca mình v chèn các i tng khi son tho vn bn thc hin bài tp sau: Bài tp: Son tho các công thc sau: = b 2 — 4ac S = πr2 90 | MODULE TH 20
  85.  1 −,g ( X ) ≤ − g  g( X ) i 0  i  1 gX() gX ()  PX()= i + 3 i ,() gXg ≥− i g g g  i 0  0 0 0  g= c γ  0 2 2  Hoạt động 4: Thao tác với bảng biểu THÔNG TIN CƠ BẢN 1. Thao tác tạo bảng và hiệu chỉnh bảng 1.1. Tạo bảng to mt bng: — t con tr vào ni to bng. — Chn tab Insert trên vùng Ribbon. — Chn nút Tables trên nhóm Tables. Ta có th to mt bng theo mt trong bn cách sau: — ánh du s dòng và ct. — Chn Insert Table, nhp s dòng và s ct. — Chn Draw Table, nhp s dòng và s ct. — Chn Quick Tables và chn bng. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 91
  86. 1.2. Nhập dữ liệu trong một bảng t con tr vào ô mun nhp thông tin, sau ó nhp thông tin. 1.3. Chỉnh sửa cấu trúc bảng và định dạng bảng chnh sa cu trúc ca bng: — Nháy chut vào bng và bn s thy có hai tab mi trên vùng Ribbon là: Design và Layout. Hai tab này dùng thit k và b trí bng. Trên tab Design, bn có th chn: — Table Style Options: — Draw Borders: nh dng bng, chn vào bng và chn tab Layout. Tab Layout này cho phép thc hin: — Xem Gridlines và các thuc tính (có trên nhóm Table). — Chèn dòng và ct (có trên nhóm Row & Columns). — Xoá bng, dòng và ct (nhóm Rows & Columns). — Trn hoc tách các ô (có trên nhóm Merge). — Tng và gim kích thc ô (có trong nhóm Cell Size). — Canh l vn bn trong các ô và thay i hng vn bn (nhóm Alignment). 92 | MODULE TH 20
  87. 2. Thao tác tính toán trong bảng Ngi dùng thng ngh công c Table ca Word n gin ch là trình bày d liu dng bng vi dòng và ct nhng thc t, tuy không th so sánh c vi Excel v mt tính toán, song Word cng cho phép ngi dùng có th thc hin c mt s phép tính cng, tr, nhân, chia. Mt s ngi dùng cho rng tính toán trong Word còn chm hn là tính bng tay ri in kt qu vào. Tuy nhiên, im li th hn hn khi tính toán luôn trong Table ca Word 2010 là vic khi chnh sa d liu thì máy có kh nng cp nht kt qu, còn nu tính bng tay thì li phi tính li và in li. Lúc ó thì tính toán bng tay li chm hn. Ly ví d: thc hin bng d liu trên, ngi dùng thc hin qua ba bc: nhp d liu, tính toán và nh dng. Bc 1 . Nhp d liu tt c các ct, tr ct Thành tin. Bc 2 . Tính Thành tin = S lng * n giá. — Kích chut vào ô u tiên ca ct Thành tin, chn lnh Layout, nhóm Data, chn Formula (f x) Hp thoi Formula xut hin — Nhp công thc tính theo hai cách ti ô Formula: + Tính trc tip theo cách dùng a ch theo dòng và ct ca Excel. Trong trng hp này, S lng là ct d, n giá là ct c, dòng cn tính là dòng 2, nên công thc tính s là =c2*d2 + Ta cng có th s dng các hàm có trong ô Paste Function bên di hoc gõ tên hàm vào. Trong Word có th s dng các hàm c bn nh: Sum (tính tng), Count (m), Average (tính trung bình cng), Max (giá tr ln nht), Min (giá tr nh nht), Product (nhân), và có th s dng KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 93
  88. a ch ô và vùng nh Excel. tính Thành tin có th vit nh sau: = Product(left) hoc = Product(c2:d2). — Chn ch nh dng ti ô Number Format (ví d: #,##0) Bc 3 . Sao chép xung các ô bên di: Bôi en kt qu va tính, chn copy và paste xung các ô bên di ca ct thành tin. Bôi en c ct Thành tin ri bm F9 cp nht theo dòng. Tính tng: Kích chut vào ô cui cùng ca dòng Thành tin và chn Layout/Formula, nhp công thc =sum(above) và chn ch nh dng ti ô Number Format ri OK. Trong quá trình làm vic, nu d liu ti các ct S lng và n giá có iu chnh thì ch cn bôi en ct Thành tin và bm F9 thì máy s t ng cp nht kt qu theo s liu mi. Chú ý : Nu ngi dùng nhp sai kiu s liu hoc trong bng có các ô dng Merge Cells (nhp ô) thì có th kt qu tính toán s không chính xác. Hp thoi Formula — Formula: Hin th hàm, công thc tính toán. Bt u mi hàm hay công thc u phi bt u t du “=” (Ví d: = SUM(ABOVE): Tính tng các giá tr trên). Bn phi in úng công thc ca mi hàm. — Number format: Các nh dng kiu s. — Paste Function: Các hàm c bn: ABS : Hàm giá tr tuyt i; AND : Hàm và; AVERAGE : Hàm tính trung bình; COUNT : Hàm m; IF : Hàm iu kin; INT : Hàm chia ly phn nguyên; 94 | MODULE TH 20
  89. MAX : Hàm ln nht; MIN : Hàm nh nht; MOD : Hàm chia ly phn d; NOT : Hàm ph nh; OR : Hàm hoc; PRODUCT : Hàm tính nhân; ROUND : Hàm làm tròn; SUM : Hàm tính tng. 3. Chuyển bảng thành văn bản và ngược lại 3.1. Chuyển đổi từ bảng sang văn bản — t con tr vào mt ô bt kì trong bng — Trong th Layout, nhóm Data, nhn nút Convert to Text. — Hin th hp thoi có dng: — Dùng các kí hiu phân cách ni dung trong ô thuc bng o Paragraph marks: Du phân on (tng ng nhn phím Enter). o Tabs: Có khong cách phím Tab. o Commas: Du phy. o Other: Du khác các du ã nêu bên trên, gõ du ó vào ô bên cnh. — Nhn OK. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 95
  90. 3.2. Chuyển đổi từ văn bản sang bảng — Chn d liu mun chuyn i thành bng. — Trong th Insert, nhóm Tables, nhn Convert Text to Table. — Hin th hp thoi sau: — Chn tu chn thích hp sau ó nhp nút OK. — Dùng các kí hiu phân cách ni dung trong ô thuc Table. o Paragraph marks: Du phân on (tng ng nhn phím Enter). o Tabs: Có khong cách phím Tab. o Commas: Du phy. o Other: Du khác các du ã nêu bên trên, gõ du ó vào ô bên cnh. 96 | MODULE TH 20
  91. NHIỆM VỤ Bn hãy c thông tin c bn ca hot ng và bng nhng hiu bit ca mình v các thao tác vi bng biu trong Word 2010 tr li các câu hi và thc hin các bài tp sau: Câu 1: Có my phng pháp chèn mt bng mi lên tài liu Word? Hãy lit kê tên tng phng pháp và cho bit nhng u im ca tng phng pháp này. Câu 2: trn nhiu ô thành mt ô ngi ta s dng tính nng Merge bng cách kích chut phi vào nhng ô c chn ri chn Merge Cell. Nu b trn mt ô v trng thái các ô nh ban u thì phi làm th nào? KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 97
  92. Bài tp 1: To các bng sau: Mã n Mã S lng Tên thuc Quy cách thuc giá thuc bán A1 Vitamin B1 15000 Loi 100 viên A2 20 A2 Vitamin C 20000 V 20 viên C2 11 C2 Clorpheniramin 30000 Loi 100 viên C3 30 C3 Ampicilin 6000 V 10 viên A1 100 Bài tp 2: To bng sau ri tính im trung bình. Sau ó sp xp các giá tr im trung bình theo th t tng dn. Trng Tiu hc Hoàng Diu KT QU HC KÌ 1- NM HC 2011-2012 STT H và tên Ngày sinh Toán Ting Vit Trung bình 1 Nguyn Th Lan 20/6/2005 7.8 9 2 V Minh Khuê 21/7/2005 9 8.6 3 Lê Khi Hoàn 30/8/2005 9 7.3 4 Lý Long Bi 12/6/2005 10 6.8 5 Khut Vn Tâm 22/3/2005 7.8 9.3 Hoạt động 5: Hỗ trợ xử lí trong Word 2010 THÔNG TIN CƠ BẢN 1. Auto Correct và Macro 1.1. Auto Correct tit kim thi gian và công sc khi nhp ni dung cho mt vn bn ln trong ó có s lp li nhiu ln mt hay nhiu nhóm t, bn có th thit lp chc nng Auto Correct nhm thay th mt vài kí t vit tt cho các t ó bng các t ngha mà thông thng các t này dài hn. Chn File trên góc trái ca ca s Word, chn Options, chn Proofing, chn Auto Correct Options 98 | MODULE TH 20
  93. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 99
  94. Hin th hp thoi sau: Trong ó: — Correct TWo INitial CApitals: Nu hai kí t u tiên trong mt t c gõ bng ch in thì nó s thay ch in th hai bng ch thng. Ví d: Gõ TWo INitial CApitals s c thay bng Two Initian Capitals. — Capitalize first letter of sentences: Word nhn bit sau du chm s bt u mt câu mi và kí t u câu s c i thành ch in nu chúng ta gõ bng ch thng. — Capitalize name of days: Kí t u tiên ca th (ngày trong tun c gõ bng ting Anh) s i thành ch in. — Correct accidental usage of CAPS LOCK key: Khi gõ phím Caps Lock, èn Caps Lock trên bàn phím sáng, lúc này chúng ta có th gõ nhm trng thái ca bàn phím bng cách gi phím Shift gõ kí t u tiên ca mt t, sau ó nh phím Shift gõ các kí t còn li ca t, sau khi gõ xong t này Word s i t ã gõ v úng dng, ng thi làm tt luôn èn Caps Lock. — Replace text as you type: T ng gõ t sai thành t úng. 100 | MODULE TH 20
  95. Trong hp hoi trên, t sai c lit kê ct bên trái tng ng vi t úng ct bên phi. Nh vy ch khi nào gõ úng t sai bên trái thì Word s t ng thay th t úng bên phi. Nhp ni dung vit tt vào hp Replace. Nhp ni dung thay th cho ni dung vit tt vào hp With, sau ó kích nút Add a vào danh sách Auto Correct. Thc hin tun t các bc nhp thêm các t vit tt khác. Khi thc hin xong, nhn OK thoát khi hp thoi. Mun xoá t vit tt nào, kích chn t trong danh sách và nhn Delete. Mun sa i, chn t trong danh sách và nhp li vào ni dung trong khung Replace hoc With. Trong khi gõ vn bn, mun s dng Auto Correct, ta nhp t vit tt, sau ó nhp thêm du phân cách t (kí t trng, du phy, du chm, du chm hi, ) khi ó ni dung thay th tng ng s c t ng a vào vn bn. 1.2. Macro Macros là các tính nng tiên tin, có th làm tng tc hiu chnh hay nh dng mà bn có th thc thi thng xuyên trong mt tài liu Word. Chúng ghi li chui các la chn mà bn chn cho mt lot các hành ng có th c hoàn thành trong mt bc. Ghi mt Macro — Chn tab View trên vùng Ribbon. — Chn vào mi tên phía di Macros. — Chn Record Macro. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 101
  96. Hp thoi xut hin nh sau: — Nhp tên (không cha du cách). — Chn vào ni bn mun gán cho mt nút (trên Quick Access Toolbar) hay bàn phím (chui các phím). Gán Macro cho mt nút trên Quick Access Toolbar: — Chn Button. — Di Customize Quick Access Toolbar, la chn tài liu mà bn mun Macro có sn. — Di lnh chn: Chn Macro mà bn ang ghi. — Chn Add. — Chn OK bt u ghi Macro. 102 | MODULE TH 20
  97. — Thc thi các hành ng cn ghi trong Macro. — Chn Macros — Chn vào Stop Recording Macros. Gán mt nút Macro cho mt phím tt: — hp thoi Record Macro, chn Keyboard. — Trong hp Press New Shortcut Key, nhp phím tt cn gán cho nút Macro và chn Assign. — Chn Close bt u ghi Macro. Thc thi các hành ng cn ghi trong Macro — Chn Macros. — Chn Stop Recording Macros. Chy Macro Chy mt Macro ph thuc vào ni nó c thêm vào Quick Access Toolbar hay nu nó c gán là mt phím tt. — chy mt Macro t Quick Access Toolbar, chn vào biu tng Macro — chy mt Macro t phím tt, ch cn n các phím ã lp trình chy Macro. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 103
  98. 2. Tạo ghi chú và bảo vệ tài liệu Word 2.1. Tạo ghi chú Chèn mt ghi chú — Chn on text hoc i tng bt kì trong tài liu mun ghi chú. — Trong th Review, nhóm Comments, nhn nút New Comment. — Nhp vào ghi chú ca bn trong bong bóng hin th khung bên cnh tài liu. Xoá ghi chú — xoá mt ghi chú, nhn chut phi vào ghi chú ó, chn Delete Comment. — xoá nhanh tt c ghi chú trong tài liu, nhn chut vào mt ghi chú bt kì. Trong th Review, nhóm Comments, nhn vào mi tên bên di nút Delete và chn Delete All Comments in Document. Thay i ghi chú — Nu các ghi chú không hin th trong tài liu, nhn nút Show Markup trong nhóm Tracking ca th Review, sau ó ánh du chn Comments. — Nhn chut vào bên trong mt bong bóng có ghi chú cn sa. Sau ó sa li ni dung theo ý bn. Thay i tên ngi ghi chú Bên cnh mi ghi chú luôn có tên ca ngi s dng. Nu mun thay i tên này, hãy thc hin nh sau: — Trong th Review, nhóm Tracking, nhn chut vào mi tên bên di nút Track Changes, sau ó chn mc Change User Name. — Trong hp thoi xut hin, bên di mc Personalize , nhp tên, sau ó nhn OK. Lu ý là nhng ghi chú k t lúc này tr i mi có tác dng vi tên mi. 104 | MODULE TH 20
  99. 2.2. Bảo vệ tài liệu Word Word 2010 h tr sn tính nng t Password bo v vn bn vi tính bo mt cao. Nhp vào biu tng m phía trên góc trái File > chn Info > chn Protect Document > chn Encrypt with Password > nhp m. Xác nhn li Password > nhn OK. Trong hp thoi Encrypt Document, bn nhp Password vào, chn OK. KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN | 105
  100. T thi im này tr i, mi khi m file vn bn này, Word s hin th ca s yêu cu nhp Password. Ch ngi nào bit Password mi có th xem c ni dung ca file. Mun hu b, vào hp thoi Encrypt Document xoá Password bo v. 3. Tìm kiếm, thay thế 3.1. Tìm văn bản Có th nhanh chóng tìm kim mt t hoc cm t theo cách sau: — Trong th Home, nhóm Editing, nhn nút Find (hoc nhn phím tt Ctrl+F). — Trong mc Find what ca hp thoi Find and Replace va xut hin, hãy nhp vào chính xác on vn bn cn tìm. — tìm mi mt t hoc cm t, nhn Find Next. tìm tt c t hoc cm t cùng mt lúc trong vn bn, nhn Find In, sau ó nhn Main Document. — Mun kt thúc quá trình tìm kim, nhn ESC. 3.2. Thay thế văn bản — Trong th Home, nhóm Editing, nhn nút Replace (hoc nhn phím tt Ctrl+H). — mc Find what, nhp vào on vn bn mun tìm. — mc Replace with, nhp vào on vn bn mun thay th. — tìm on vn bn tip theo, nhn Find Next. — thay th on vn bn, nhn Replace. Sau khi nhn xong, Word s chuyn sang on vn bn tip theo. 106 | MODULE TH 20